Cách dùng "还死了两个中国人" (hái sǐ le liǎng gè zhōng guó rén) trong hội thoại tiếng Trung
还死了两个中国人
còn làm chết cả hai người Trung Quốc nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:03
kě shì wǒ tīng tā men shuō zhǐ zhà sǐ le liǎng gè rì běn rén
可是我听他们说 只炸死了两个日本人
“Nhưng tôi nghe họ nói, chỉ làm nổ chết hai người Nhật,”
LINE 0231:07
PLAYING SCENEhái还
sǐ死
le了
liǎng两
gè个
zhōng中
guó国
rén人
“còn làm chết cả hai người Trung Quốc nữa.”
LINE 0331:10
wàn fú nǐ kàn yī jiàn shì qíng yào kàn tā chǎn shēng de yì yì hé yǐng xiǎng
万福 你看一件事情 要看它产生的意义和影响
“Vạn Phúc, anh xem một sự việc, phải xem ý nghĩa và ảnh hưởng mà nó tạo ra.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 2 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu bié de bàn fǎ wǒ zhǐ néng dǎ wǒ zì jǐ yī qiāngTôi không còn cách nào khác, chỉ có thể tự bắn mình một phát.

HSK 6
0:03s
wǒ qù qiú tā bāng máng kě shì wǒ tài tiān zhēn leTôi đi cầu xin anh ta giúp đỡ. Nhưng tôi quá ngây thơ rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ qí shí gēn běn jiù bù zài hū bié rén shuō wǒ shì bú shì hàn jiānThật ra tôi không hề quan tâm, người khác nói tôi có phải là Hán gian hay không.

HSK 3
0:03s
wǒ yě bù zài hū bié rén shuō wǒ shì bú shì tān shēng pà sǐTôi cũng không quan tâm, người khác nói tôi có tham sống sợ chết hay không.

HSK 7
0:03s
wǒ yě jué bù néng ràng wǒ de jī xiè chǎngvà cũng tuyệt đối không thể để xưởng cơ khí của tôi,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shì xiǎng bài tuō nǐ gāng cái wǒ shuō de nà xiē huàTôi muốn nhờ ông một việc. Những lời tôi vừa nói,

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zū jiè duì zhōng guó rén kàng rì zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎnTô giới đối với người Trung Quốc chống Nhật, thì mắt nhắm mắt mở.

HSK 2
0:03s
dàn shì rì běn rén bú huì zuò shì bù guǎnNhưng người Nhật sẽ không khoanh tay đứng nhìn đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s