Cách dùng "就是跟日本人股份各半" (jiù shì gēn rì běn rén gǔ fèn gè bàn) trong hội thoại tiếng Trung
就是跟日本人股份各半
Chính là chia đôi cổ phần với người Nhật.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:37
dì yī tián jiā tài tā nà ge suǒ wèi de shén me tǎo huán dí chǎn
第一 田家泰他那个 所谓的什么讨还敌产
“Thứ nhất, cái gã Điền Gia Thái đó. Cái gọi là đòi lại tài sản của địch.”
LINE 0232:43
PLAYING SCENEjiù就
shì是
gēn跟
rì日
běn本
rén人
gǔ股
fèn份
gè各
bàn半
“Chính là chia đôi cổ phần với người Nhật.”
LINE 0332:46
quán miàn hé zuò zī dí yǎng dí
全面合作 资敌养敌
“Hợp tác toàn diện, tài trợ và nuôi dưỡng cho kẻ địch.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ píng shén me zhǐ néng zuò shēng yì rén wǒ yǒu nà me duō qǐ yèDựa vào đâu mà tôi chỉ có thể làm một người kinh doanh? Tôi có nhiều doanh nghiệp như vậy,

HSK 4
0:03s
yǒu jǐ qiān hào gōng rén děng zhe chī fàn ne quán rēng le maCó mấy nghìn công nhân đang chờ miếng cơm. Vứt hết sao?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ bù zhī dào nín shì zài shuō qì huà hái shì zài shuō zhēn deTôi không biết ông đang nói lời tức giận, hay là nói thật.

HSK 5
0:03s
nǐ gēn běn jiù bù míng bái hàn jiān liǎng gè zìÔng hoàn toàn không hiểu hai chữ Hán gian,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men jiù shì nín shuō de guāng zhe jiǎo de rénChúng tôi chính là những người chân đất mà ông nói.

HSK 2
0:03s
wǒ men jiù shì nín shuō de níng sǐ bù shí zhōu sù de rénChúng tôi chính là những người mà ông nói, những người thà chết không ăn thóc nhà Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gěi le wǒ men yī piàn wū yán gěi le wǒ men yī kuài wǎĐã cho chúng tôi một mái nhà. Đã cho chúng tôi một mái hiên.

HSK 6
0:03s
zhè yī qiāng shì wǒ zì jǐ dǎ dī dīng yù jiāoPhát súng này là do chính tôi bắn, Đinh Ngọc Kiều.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ yě bù xiǎng yǐ jīng tóu wěi de shāng huì huì zhǎngtôi cũng không muốn hội trưởng thương hội đã theo phe địch,