Cách dùng "就像一个游方僧 独行客" (jiù xiàng yí gè yóu fāng sēng dú xíng kè) trong hội thoại tiếng Trung
就像一个游方僧 独行客
Giống như một nhà sư vân du, một lữ khách đơn độc.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:21
xí习
guàn惯
le了
“Quen rồi.”
LINE 0212:23
PLAYING SCENEjiù xiàng yí gè yóu fāng sēng dú xíng kè
就像一个游方僧 独行客
“Giống như một nhà sư vân du, một lữ khách đơn độc.”
LINE 0312:29
nǐ你
ne呢
“Còn anh thì sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ píng shén me zhǐ néng zuò shēng yì rén wǒ yǒu nà me duō qǐ yèDựa vào đâu mà tôi chỉ có thể làm một người kinh doanh? Tôi có nhiều doanh nghiệp như vậy,

HSK 4
0:03s
yǒu jǐ qiān hào gōng rén děng zhe chī fàn ne quán rēng le maCó mấy nghìn công nhân đang chờ miếng cơm. Vứt hết sao?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ bù zhī dào nín shì zài shuō qì huà hái shì zài shuō zhēn deTôi không biết ông đang nói lời tức giận, hay là nói thật.

HSK 5
0:03s
nǐ gēn běn jiù bù míng bái hàn jiān liǎng gè zìÔng hoàn toàn không hiểu hai chữ Hán gian,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men jiù shì nín shuō de guāng zhe jiǎo de rénChúng tôi chính là những người chân đất mà ông nói.

HSK 2
0:03s
wǒ men jiù shì nín shuō de níng sǐ bù shí zhōu sù de rénChúng tôi chính là những người mà ông nói, những người thà chết không ăn thóc nhà Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gěi le wǒ men yī piàn wū yán gěi le wǒ men yī kuài wǎĐã cho chúng tôi một mái nhà. Đã cho chúng tôi một mái hiên.

HSK 6
0:03s
zhè yī qiāng shì wǒ zì jǐ dǎ dī dīng yù jiāoPhát súng này là do chính tôi bắn, Đinh Ngọc Kiều.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ yě bù xiǎng yǐ jīng tóu wěi de shāng huì huì zhǎngtôi cũng không muốn hội trưởng thương hội đã theo phe địch,