Cách dùng "是任何力量都打不破的" (shì rèn hé lì liàng dōu dǎ bù pò de) trong hội thoại tiếng Trung
是任何力量都打不破的
Là thứ mà bất kỳ thế lực nào cũng không thể phá vỡ được.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:38
tā他
men们
cái才
shì是
zhēn真
zhèng正
de的
tóng铜
qiáng墙
tiě铁
bì壁
“Họ mới là tường đồng vách sắt thực sự.”
LINE 0220:41
PLAYING SCENEshì是
rèn任
hé何
lì力
liàng量
dōu都
dǎ打
bù不
pò破
de的
“Là thứ mà bất kỳ thế lực nào cũng không thể phá vỡ được.”
LINE 0320:43
sì四
wàn万
wàn万
qún群
zhòng众
qí齐
xīn心
xié协
lì力
“Bốn trăm triệu quần chúng đồng tâm hiệp lực.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 2 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu bié de bàn fǎ wǒ zhǐ néng dǎ wǒ zì jǐ yī qiāngTôi không còn cách nào khác, chỉ có thể tự bắn mình một phát.

HSK 6
0:03s
wǒ qù qiú tā bāng máng kě shì wǒ tài tiān zhēn leTôi đi cầu xin anh ta giúp đỡ. Nhưng tôi quá ngây thơ rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ qí shí gēn běn jiù bù zài hū bié rén shuō wǒ shì bú shì hàn jiānThật ra tôi không hề quan tâm, người khác nói tôi có phải là Hán gian hay không.

HSK 3
0:03s
wǒ yě bù zài hū bié rén shuō wǒ shì bú shì tān shēng pà sǐTôi cũng không quan tâm, người khác nói tôi có tham sống sợ chết hay không.

HSK 7
0:03s
wǒ yě jué bù néng ràng wǒ de jī xiè chǎngvà cũng tuyệt đối không thể để xưởng cơ khí của tôi,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shì xiǎng bài tuō nǐ gāng cái wǒ shuō de nà xiē huàTôi muốn nhờ ông một việc. Những lời tôi vừa nói,

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zū jiè duì zhōng guó rén kàng rì zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎnTô giới đối với người Trung Quốc chống Nhật, thì mắt nhắm mắt mở.

HSK 2
0:03s
dàn shì rì běn rén bú huì zuò shì bù guǎnNhưng người Nhật sẽ không khoanh tay đứng nhìn đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s