Cách dùng "说实话吗 当然了 我想听实话" (shuō shí huà ma dāng rán le wǒ xiǎng tīng shí huà) trong hội thoại tiếng Trung
说实话吗 当然了 我想听实话
Nói thật chứ? Đương nhiên rồi, tôi muốn nghe lời thật lòng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:17
sōng hù huì zhàn nǐ zěn me kàn
淞沪会战 你怎么看
“về Hội chiến Tùng Hỗ, anh thấy thế nào?”
LINE 0213:24
PLAYING SCENEshuō shí huà ma dāng rán le wǒ xiǎng tīng shí huà
说实话吗 当然了 我想听实话
“Nói thật chứ? Đương nhiên rồi, tôi muốn nghe lời thật lòng.”
LINE 0313:30
qí其
shí实
shàng上
hǎi海
jiù就
shì是
háng杭
zhōu州
wān湾
“Thực ra Thượng Hải chỉ là một bán đảo nhỏ giữa vịnh Hàng Châu”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 2 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu bié de bàn fǎ wǒ zhǐ néng dǎ wǒ zì jǐ yī qiāngTôi không còn cách nào khác, chỉ có thể tự bắn mình một phát.

HSK 6
0:03s
wǒ qù qiú tā bāng máng kě shì wǒ tài tiān zhēn leTôi đi cầu xin anh ta giúp đỡ. Nhưng tôi quá ngây thơ rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ qí shí gēn běn jiù bù zài hū bié rén shuō wǒ shì bú shì hàn jiānThật ra tôi không hề quan tâm, người khác nói tôi có phải là Hán gian hay không.

HSK 3
0:03s
wǒ yě bù zài hū bié rén shuō wǒ shì bú shì tān shēng pà sǐTôi cũng không quan tâm, người khác nói tôi có tham sống sợ chết hay không.

HSK 7
0:03s
wǒ yě jué bù néng ràng wǒ de jī xiè chǎngvà cũng tuyệt đối không thể để xưởng cơ khí của tôi,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shì xiǎng bài tuō nǐ gāng cái wǒ shuō de nà xiē huàTôi muốn nhờ ông một việc. Những lời tôi vừa nói,

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zū jiè duì zhōng guó rén kàng rì zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎnTô giới đối với người Trung Quốc chống Nhật, thì mắt nhắm mắt mở.

HSK 2
0:03s
dàn shì rì běn rén bú huì zuò shì bù guǎnNhưng người Nhật sẽ không khoanh tay đứng nhìn đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s