Cách dùng "虽然占了先下手为强的优势" (suī rán zhàn le xiān xià shǒu wéi qiáng de yōu shì) trong hội thoại tiếng Trung
虽然占了先下手为强的优势
Mặc dù chiếm được ưu thế ra tay trước,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:09
sōng淞
hù沪
huì会
zhàn战
bài败
jiù就
bài败
zài在
méi没
yǒu有
zhàn战
lüè略
yǎn眼
guāng光
“Hội chiến Tùng Hỗ thất bại là do không có tầm nhìn chiến lược.”
LINE 0214:13
PLAYING SCENEsuī虽
rán然
zhàn占
le了
xiān先
xià下
shǒu手
wéi为
qiáng强
de的
yōu优
shì势
“Mặc dù chiếm được ưu thế ra tay trước,”
LINE 0314:16
zài在
rì日
jūn军
méi没
yǒu有
bù部
shǔ署
wán完
zhī之
qián前
zhǔ主
dòng动
chū出
jī击
“chủ động tấn công trước khi quân Nhật triển khai xong,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 8 of 9)
HSK 3
0:03s
jiù nǐ gāng cái zhè zhāng kǒu bì kǒu de wén huà rénChính cái loại người có học thức mà cậu luôn miệng nhắc đến.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ zhī dào shén me jiào dào mào àn rán maCậu có biết thế nào là đạo mạo trang nghiêm không?

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng zhī dào nà me duō zhè shì shàng miàn dōu yǐ jīng jué dìng de shì qíngCậu không cần biết nhiều như vậy. Đây là chuyện cấp trên đã quyết định rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ fù zé zhí xíng nǐ bāng wǒ zhí xíng jiù xíngTôi phụ trách thực hiện, anh giúp tôi thực hiện là được.

HSK 5
0:03s
wǒ wǒ wǒ wǒ wǒ bāng nǐ zhí xíng shén me ya xiā zi wǒ gēn nǐ shuōTôi... tôi... giúp anh thực hiện cái gì chứ? Thằng mù, tôi nói cho anh biết,

HSK 7
0:03s
nǐ zhè shén me yǎn shén a nǐ xiǎo yǎn bā dā bā dā de nǐÁnh mắt của anh là sao thế? Cái mắt ti hí của anh, anh...

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zěn me néng tū rán biàn guà ne yì mài de shí jiān mǎ shàng jiù dào leSao ông có thể đột nhiên đổi ý như vậy chứ? Thời gian buổi bán đấu giá từ thiện sắp đến rồi,

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tā men zuó tiān shì dǎ diàn huà wēi xié nǐ dà jiěHôm qua họ gọi điện đe dọa chị, chị cả.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s