Cách dùng "田先生不是汉奸" (tián xiān shēng bú shì hàn jiān) trong hội thoại tiếng Trung

tiánxiānshēngshìhànjiān

Ông Điền không phải Hán gian đâu.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:48
nǐ xiàn zài zài tián fǔ zhè wèi zhì duì wǒ men fēi cháng yǒu lì yě hěn hǎo

你现在在田府这位置 对我们非常有利 也很好

Bây giờ cậu ở vị trí này trong Điền phủ, rất có lợi cho chúng ta, cũng rất tốt.

LINE 0231:54
PLAYING SCENE
tián
xiān
shēng
shì
hàn
jiān

Ông Điền không phải Hán gian đâu.

LINE 0331:57
xiā zi nǐ men shā cuò le

瞎子 你们杀错了

Thầy bói mù, các người giết nhầm rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp31:54
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 8 of 9)
就你刚才这张口闭口的文化人
HSK 3
0:03s
jiù nǐ gāng cái zhè zhāng kǒu bì kǒu de wén huà rénChính cái loại người có học thức mà cậu luôn miệng nhắc đến.
一旦卖起国来 才最可怕
HSK 5
0:03s
yí dàn mài qǐ guó lái cái zuì kě pàMột khi đã bán nước thì mới là đáng sợ nhất.
他们最能把黑的说成白的
HSK 6
0:03s
tā men zuì néng bǎ hēi de shuō chéng bái deBọn họ giỏi nhất là đổi trắng thay đen.
你知道什么叫道貌岸然吗
HSK 1
0:03s
nǐ zhī dào shén me jiào dào mào àn rán maCậu có biết thế nào là đạo mạo trang nghiêm không?
什么叫阳奉阴违
HSK 1
0:03s
shén me jiào yáng fèng yīn wéiThế nào là dương phụng âm vi?
什么叫待价而沽
HSK 1
0:03s
shén me jiào dài jià ér gūThế nào là chờ được giá mới bán?
你不用知道那么多 这是上面都已经决定的事情
HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng zhī dào nà me duō zhè shì shàng miàn dōu yǐ jīng jué dìng de shì qíngCậu không cần biết nhiều như vậy. Đây là chuyện cấp trên đã quyết định rồi.
我负责执行 你帮我执行就行
HSK 5
0:03s
wǒ fù zé zhí xíng nǐ bāng wǒ zhí xíng jiù xíngTôi phụ trách thực hiện, anh giúp tôi thực hiện là được.
我我我 我 我帮你执行什么呀 瞎子 我跟你说
HSK 5
0:03s
wǒ wǒ wǒ wǒ wǒ bāng nǐ zhí xíng shén me ya xiā zi wǒ gēn nǐ shuōTôi... tôi... giúp anh thực hiện cái gì chứ? Thằng mù, tôi nói cho anh biết,
你这什么眼神啊 你小眼吧嗒吧嗒的 你
HSK 7
0:03s
nǐ zhè shén me yǎn shén a nǐ xiǎo yǎn bā dā bā dā de nǐÁnh mắt của anh là sao thế? Cái mắt ti hí của anh, anh...
我相信你不会出卖我
HSK 7
0:03s
wǒ xiāng xìn nǐ bú huì chū mài wǒTôi tin anh sẽ không bán đứng tôi.
不急 我给你时间考虑
HSK 4
0:03s
bù jí wǒ gěi nǐ shí jiān kǎo lǜKhông vội, tôi cho anh thời gian suy nghĩ.
等你想好了 你来找我
HSK 1
0:03s
děng nǐ xiǎng hǎo le nǐ lái zhǎo wǒĐợi khi nào anh nghĩ xong thì đến tìm tôi.
瞎子 我就是个厨子
HSK 2
0:03s
xiā zi wǒ jiù shì gè chú ziThằng mù, tôi chỉ là một đầu bếp thôi.
洗把脸 漱漱口
HSK 3
0:03s
xǐ bǎ liǎn shù shù kǒuRửa mặt, súc miệng đi.
你怎么能突然变卦呢 义卖的时间马上就到了
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me néng tū rán biàn guà ne yì mài de shí jiān mǎ shàng jiù dào leSao ông có thể đột nhiên đổi ý như vậy chứ? Thời gian buổi bán đấu giá từ thiện sắp đến rồi,
你让我上哪里去找场地呢
HSK 6
0:03s
nǐ ràng wǒ shàng nǎ lǐ qù zhǎo chǎng dì neông bảo tôi đi đâu tìm địa điểm đây?
他们昨天是打电话威胁你 大姐
HSK 5
0:03s
tā men zuó tiān shì dǎ diàn huà wēi xié nǐ dà jiěHôm qua họ gọi điện đe dọa chị, chị cả.
搞起恐怖活动了 老杨
HSK 5
0:03s
gǎo qǐ kǒng bù huó dòng le lǎo yángcòn giở trò khủng bố nữa. Lão Dương,
打电话给巡捕房 报警
HSK 5
0:03s
dǎ diàn huà gěi xún bǔ fáng bào jǐnggọi điện cho đồn cảnh sát, báo cảnh sát đi.