Cách dùng "我的意思是做事归做事" (wǒ de yì si shì zuò shì guī zuò shì) trong hội thoại tiếng Trung

desishìzuòshìguīzuòshì

Ý của tôi là làm việc là một chuyện.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:51
zhòng zé shén me shì qíng dōu zuò dé chū lái

重则 什么事情都做得出来

Nặng thì chuyện gì cũng có thể làm ra được.

LINE 0209:54
PLAYING SCENE
de
si
shì
zuò
shì
guī
zuò
shì

Ý của tôi là làm việc là một chuyện.

LINE 0309:58
hái
shì
yào
líng
diǎn

Cậu vẫn nên lanh lợi một chút.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp09:54
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 2 of 9)
天天逼着我要加入他们
HSK 6
0:03s
tiān tiān bī zhe wǒ yào jiā rù tā menngày nào cũng ép tôi gia nhập hội của họ.
我没有别的办法 我只能打我自己一枪
HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu bié de bàn fǎ wǒ zhǐ néng dǎ wǒ zì jǐ yī qiāngTôi không còn cách nào khác, chỉ có thể tự bắn mình một phát.
我去求他帮忙 可是我太天真了
HSK 6
0:03s
wǒ qù qiú tā bāng máng kě shì wǒ tài tiān zhēn leTôi đi cầu xin anh ta giúp đỡ. Nhưng tôi quá ngây thơ rồi.
我其实根本就不在乎 别人说我是不是汉奸
HSK 5
0:03s
wǒ qí shí gēn běn jiù bù zài hū bié rén shuō wǒ shì bú shì hàn jiānThật ra tôi không hề quan tâm, người khác nói tôi có phải là Hán gian hay không.
我也不在乎 别人说我是不是贪生怕死
HSK 3
0:03s
wǒ yě bù zài hū bié rén shuō wǒ shì bú shì tān shēng pà sǐTôi cũng không quan tâm, người khác nói tôi có tham sống sợ chết hay không.
我也绝不能让我的机械厂
HSK 7
0:03s
wǒ yě jué bù néng ràng wǒ de jī xiè chǎngvà cũng tuyệt đối không thể để xưởng cơ khí của tôi,
一颗都不行
HSK 5
0:03s
yī kē dōu bù xíngMột viên cũng không được.
为什么要跟我说这些
HSK 2
0:03s
wèi shén me yào gēn wǒ shuō zhè xiēTại sao lại nói với tôi những chuyện này?
误解我的又不止你一个
HSK 6
0:03s
wù jiě wǒ de yòu bù zhǐ nǐ yí gèNgười hiểu lầm tôi đâu chỉ có mình ông.
我是想拜托你 刚才我说的那些话
HSK 7
0:03s
wǒ shì xiǎng bài tuō nǐ gāng cái wǒ shuō de nà xiē huàTôi muốn nhờ ông một việc. Những lời tôi vừa nói,
我不想让第二个人知道
HSK 2
0:03s
wǒ bù xiǎng ràng dì èr gè rén zhī dàotôi không muốn người thứ hai biết.
您想听听我的事吗
HSK 1
0:03s
nín xiǎng tīng tīng wǒ de shì maÔng có muốn nghe chuyện của tôi không?
她人很好 帮了我很大的忙
HSK 2
0:03s
tā rén hěn hǎo bāng le wǒ hěn dà de mángCô ấy là người tốt, đã giúp tôi rất nhiều.
但是也要小心一点
HSK 3
0:03s
dàn shì yě yào xiǎo xīn yì diǎnNhưng cũng phải cẩn thận một chút.
毕竟是高调抗日嘛
HSK 7
0:03s
bì jìng shì gāo diào kàng rì maDù sao cũng là chống Nhật rầm rộ mà.
租界对中国人抗日 睁一只眼 闭一只眼
HSK 6
0:03s
zū jiè duì zhōng guó rén kàng rì zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎnTô giới đối với người Trung Quốc chống Nhật, thì mắt nhắm mắt mở.
但是日本人不会坐视不管
HSK 2
0:03s
dàn shì rì běn rén bú huì zuò shì bù guǎnNhưng người Nhật sẽ không khoanh tay đứng nhìn đâu.
轻则 捣乱 恐吓
HSK 7
0:03s
qīng zé dǎo luàn kǒng hèNhẹ thì gây rối, dọa nạt.
重则 什么事情都做得出来
HSK 4
0:03s
zhòng zé shén me shì qíng dōu zuò dé chū láiNặng thì chuyện gì cũng có thể làm ra được.
要学会保护自己
HSK 6
0:03s
yào xué huì bǎo hù zì jǐPhải học cách bảo vệ bản thân mình.