Cách dùng "我没看到你的样子你就不会杀我" (wǒ méi kàn dào nǐ de yàng zi nǐ jiù bú huì shā wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
我没看到你的样子你就不会杀我
Tôi không thấy mặt ngài thì ngài sẽ không giết tôi đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:12
lǎo dà wǒ méi kàn dào nǐ de yàng zi
老大 我没看到你的样子
“Đại ca, tôi không thấy mặt ngài.”
LINE 0226:13
PLAYING SCENEwǒ我
méi没
kàn看
dào到
nǐ你
de的
yàng样
zi子
nǐ你
jiù就
bú不
huì会
shā杀
wǒ我
“Tôi không thấy mặt ngài thì ngài sẽ không giết tôi đâu.”
LINE 0326:15
lǎo dà nǐ fàng wǒ zǒu ba nǐ fàng wǒ huí qù ba
老大 你放我走吧 你放我回去吧
“Đại ca, ngài tha cho tôi đi. Ngài để tôi về đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 8 of 9)
HSK 3
0:03s
jiù nǐ gāng cái zhè zhāng kǒu bì kǒu de wén huà rénChính cái loại người có học thức mà cậu luôn miệng nhắc đến.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ zhī dào shén me jiào dào mào àn rán maCậu có biết thế nào là đạo mạo trang nghiêm không?

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng zhī dào nà me duō zhè shì shàng miàn dōu yǐ jīng jué dìng de shì qíngCậu không cần biết nhiều như vậy. Đây là chuyện cấp trên đã quyết định rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ fù zé zhí xíng nǐ bāng wǒ zhí xíng jiù xíngTôi phụ trách thực hiện, anh giúp tôi thực hiện là được.

HSK 5
0:03s
wǒ wǒ wǒ wǒ wǒ bāng nǐ zhí xíng shén me ya xiā zi wǒ gēn nǐ shuōTôi... tôi... giúp anh thực hiện cái gì chứ? Thằng mù, tôi nói cho anh biết,

HSK 7
0:03s
nǐ zhè shén me yǎn shén a nǐ xiǎo yǎn bā dā bā dā de nǐÁnh mắt của anh là sao thế? Cái mắt ti hí của anh, anh...

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zěn me néng tū rán biàn guà ne yì mài de shí jiān mǎ shàng jiù dào leSao ông có thể đột nhiên đổi ý như vậy chứ? Thời gian buổi bán đấu giá từ thiện sắp đến rồi,

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tā men zuó tiān shì dǎ diàn huà wēi xié nǐ dà jiěHôm qua họ gọi điện đe dọa chị, chị cả.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s