Cách dùng "怎么跟那汉奸田家泰有一腿啊" (zěn me gēn nà hàn jiān tián jiā tài yǒu yī tuǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
怎么跟那汉奸田家泰有一腿啊
sao lại có gian tình với tên Hán gian Điền Gia Thái đó?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:09
nà那
lǚ旅
zhǎng长
tài太
tài太
“Vậy phu nhân lữ đoàn trưởng,”
LINE 0228:11
PLAYING SCENEzěn怎
me么
gēn跟
nà那
hàn汉
jiān奸
tián田
jiā家
tài泰
yǒu有
yī一
tuǐ腿
a啊
“sao lại có gian tình với tên Hán gian Điền Gia Thái đó?”
LINE 0328:14
fàng pì nǐ zěn me mǎn zuǐ fàng pì ne shuí gēn nǐ shuō tā men yǒu yī tuǐ le
放屁 你怎么满嘴放屁呢 谁跟你说他们有一腿了
“Nói bậy! Sao cậu toàn nói bậy bạ thế? Ai nói với cậu là họ có gian tình?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ píng shén me zhǐ néng zuò shēng yì rén wǒ yǒu nà me duō qǐ yèDựa vào đâu mà tôi chỉ có thể làm một người kinh doanh? Tôi có nhiều doanh nghiệp như vậy,

HSK 4
0:03s
yǒu jǐ qiān hào gōng rén děng zhe chī fàn ne quán rēng le maCó mấy nghìn công nhân đang chờ miếng cơm. Vứt hết sao?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ bù zhī dào nín shì zài shuō qì huà hái shì zài shuō zhēn deTôi không biết ông đang nói lời tức giận, hay là nói thật.

HSK 5
0:03s
nǐ gēn běn jiù bù míng bái hàn jiān liǎng gè zìÔng hoàn toàn không hiểu hai chữ Hán gian,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men jiù shì nín shuō de guāng zhe jiǎo de rénChúng tôi chính là những người chân đất mà ông nói.

HSK 2
0:03s
wǒ men jiù shì nín shuō de níng sǐ bù shí zhōu sù de rénChúng tôi chính là những người mà ông nói, những người thà chết không ăn thóc nhà Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gěi le wǒ men yī piàn wū yán gěi le wǒ men yī kuài wǎĐã cho chúng tôi một mái nhà. Đã cho chúng tôi một mái hiên.

HSK 6
0:03s
zhè yī qiāng shì wǒ zì jǐ dǎ dī dīng yù jiāoPhát súng này là do chính tôi bắn, Đinh Ngọc Kiều.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ yě bù xiǎng yǐ jīng tóu wěi de shāng huì huì zhǎngtôi cũng không muốn hội trưởng thương hội đã theo phe địch,