Cách dùng "不如让他的尸体 变得更有用" (bù rú ràng tā de shī tǐ biàn dé gèng yǒu yòng) trong hội thoại tiếng Trung
不如让他的尸体 变得更有用
[thì chi bằng biến xác của cậu ta] [trở nên có ích hơn.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
40:50
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来帮忙的人一想 既然弟弟已经死了 | lái bāng máng de rén yī xiǎng jì rán dì di yǐ jīng sǐ le | [Người đến giúp đỡ nghĩ,] [nếu người em đã chết rồi] |
| 2▶ | 不如让他的尸体 变得更有用 | bù rú ràng tā de shī tǐ biàn dé gèng yǒu yòng | [thì chi bằng biến xác của cậu ta] [trở nên có ích hơn.] |
| 3 | 就像耗子药对人有害 | jiù xiàng hào zi yào duì rén yǒu hài | Giống như thuốc chuột có hại cho con người, |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s
nǐ dā yìng ān xīn de shì nǐ bì xū dé bāng máng nǐ dé shuō huà suàn shùChuyện bố đồng ý với An Hân thì bố nhất định phải giúp, bố nói phải giữ lời.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wèi shén me bù gàn le ne zhè bù jǐ nián qián shuō yào jiàn gè dà xué chéng maTại sao lại không làm nữa? Không phải mấy năm trước nói muốn xây một khu đại học à?

HSK 6
0:03s
lǚ guǎn shēng yì bù hǎo wǒ jiù pán chū qù leviệc làm ăn của khách sạn không tốt nên tôi chuyển đi.

HSK 6
0:03s
hěn duō liú yán fēi yǔ shuō wǒ shuō dé hěn nán tīng macó rất nhiều lời đồn thổi nói về con rất khó nghe.

HSK 6
0:03s
ràng tā dāng miàn gěi nǐ hǎo hǎo péi lǐ dào qiànđể nó xin lỗi đàng hoàng trước mặt cậu.













