Cách dùng "不如让他的尸体 变得更有用" (bù rú ràng tā de shī tǐ biàn dé gèng yǒu yòng) trong hội thoại tiếng Trung
不如让他的尸体 变得更有用
[thì chi bằng biến xác của cậu ta] [trở nên có ích hơn.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
40:50
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来帮忙的人一想 既然弟弟已经死了 | lái bāng máng de rén yī xiǎng jì rán dì di yǐ jīng sǐ le | [Người đến giúp đỡ nghĩ,] [nếu người em đã chết rồi] |
| 2▶ | 不如让他的尸体 变得更有用 | bù rú ràng tā de shī tǐ biàn dé gèng yǒu yòng | [thì chi bằng biến xác của cậu ta] [trở nên có ích hơn.] |
| 3 | 就像耗子药对人有害 | jiù xiàng hào zi yào duì rén yǒu hài | Giống như thuốc chuột có hại cho con người, |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 3 of 5)
HSK 6
0:03s
yǒu méi yǒu shén me tā de xìn xī gěi tòu lù diǎnCó tin gì của cô ta không? Tiết lộ cho tôi chút.

HSK 5
0:03s
nǐ yī yǎn jiù kàn chū chéng chéng yǒu wèn tí le shì baanh vừa nhìn đã nhận ra Trình Trình có vấn đề phải không?

HSK 4
0:03s
gāo sù gōng lù dōu ràng nǐ men jǐng chá gěi fēng leđường cao tốc, đều bị cảnh sát các anh phong tỏa rồi.

HSK 7
0:03s
shuō shì xī wàng huǎn hé yī xià wǒ gēn tā de guān xìnói là muốn xoa dịu quan hệ giữa tôi và cô ta.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè ge rén duì jīn liǎng tè bié mǐn gǎnCon người tôi rất nhạy cảm với trọng lượng đấy.

HSK 3
0:03s
tīng dào le wǒ men mǎ shàng jiù dào nǐ shén me dōu bú yào zuòNghe thấy rồi, chúng tôi lập tức đến ngay. Anh đừng làm gì cả.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn jiàn le ma yì diǎn gǔ qì dōu méi yǒuNhìn thấy rồi chứ? Chẳng có chút khí phách gì cả.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jīn tiān zhè ge xíng dòng chéng gōng duō kuī le nǐ gěi de xiāo xī aHôm nay, hành động này thành công đều là nhờ tin tức anh cung cấp.









