Cách dùng "都 都是我的错 因 因为都是我的事情" (dōu dōu shì wǒ de cuò yīn yīn wèi dōu shì wǒ de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
都 都是我的错 因 因为都是我的事情
Là... là lỗi của cháu hết, bởi... bởi vì đều là chuyện của cháu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
5:25
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们俩合着伙 再骗我一回 扯平了吧 | nǐ men liǎ hé zhe huǒ zài piàn wǒ yī huí chě píng le ba | hai đứa các con bắt tay nhau lừa lại bố một lần, hòa rồi chứ? |
| 2▶ | 都 都是我的错 因 因为都是我的事情 | dōu dōu shì wǒ de cuò yīn yīn wèi dōu shì wǒ de shì qíng | Là... là lỗi của cháu hết, bởi... bởi vì đều là chuyện của cháu. |
| 3 | 但是爸 | dàn shì bà | Nhưng bố này, |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 2 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wèi shén me bù gàn le ne zhè bù jǐ nián qián shuō yào jiàn gè dà xué chéng maTại sao lại không làm nữa? Không phải mấy năm trước nói muốn xây một khu đại học à?

HSK 6
0:03s
lǚ guǎn shēng yì bù hǎo wǒ jiù pán chū qù leviệc làm ăn của khách sạn không tốt nên tôi chuyển đi.

HSK 6
0:03s
hěn duō liú yán fēi yǔ shuō wǒ shuō dé hěn nán tīng macó rất nhiều lời đồn thổi nói về con rất khó nghe.

HSK 6
0:03s
ràng tā dāng miàn gěi nǐ hǎo hǎo péi lǐ dào qiànđể nó xin lỗi đàng hoàng trước mặt cậu.

HSK 6
0:03s
yǒu méi yǒu shén me tā de xìn xī gěi tòu lù diǎnCó tin gì của cô ta không? Tiết lộ cho tôi chút.













