Cách dùng "都 都是我的错 因 因为都是我的事情" (dōu dōu shì wǒ de cuò yīn yīn wèi dōu shì wǒ de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
都 都是我的错 因 因为都是我的事情
Là... là lỗi của cháu hết, bởi... bởi vì đều là chuyện của cháu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
5:25
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们俩合着伙 再骗我一回 扯平了吧 | nǐ men liǎ hé zhe huǒ zài piàn wǒ yī huí chě píng le ba | hai đứa các con bắt tay nhau lừa lại bố một lần, hòa rồi chứ? |
| 2▶ | 都 都是我的错 因 因为都是我的事情 | dōu dōu shì wǒ de cuò yīn yīn wèi dōu shì wǒ de shì qíng | Là... là lỗi của cháu hết, bởi... bởi vì đều là chuyện của cháu. |
| 3 | 但是爸 | dàn shì bà | Nhưng bố này, |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s
nǐ yī yǎn jiù kàn chū chéng chéng yǒu wèn tí le shì baanh vừa nhìn đã nhận ra Trình Trình có vấn đề phải không?

HSK 4
0:03s
gāo sù gōng lù dōu ràng nǐ men jǐng chá gěi fēng leđường cao tốc, đều bị cảnh sát các anh phong tỏa rồi.

HSK 7
0:03s
shuō shì xī wàng huǎn hé yī xià wǒ gēn tā de guān xìnói là muốn xoa dịu quan hệ giữa tôi và cô ta.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè ge rén duì jīn liǎng tè bié mǐn gǎnCon người tôi rất nhạy cảm với trọng lượng đấy.

HSK 3
0:03s
tīng dào le wǒ men mǎ shàng jiù dào nǐ shén me dōu bú yào zuòNghe thấy rồi, chúng tôi lập tức đến ngay. Anh đừng làm gì cả.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn jiàn le ma yì diǎn gǔ qì dōu méi yǒuNhìn thấy rồi chứ? Chẳng có chút khí phách gì cả.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jīn tiān zhè ge xíng dòng chéng gōng duō kuī le nǐ gěi de xiāo xī aHôm nay, hành động này thành công đều là nhờ tin tức anh cung cấp.










