Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "就是得省油吧 对吧" (jiù shì dé shěng yóu ba duì ba) trong hội thoại tiếng Trung

就是得省油吧 对吧

jiù shì dé shěng yóu ba duì ba

tiết kiệm nhiên liệu, đúng không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
10:04
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1反正啊 在我眼里开什么车都一样 最重要的呢fǎn zhèng a zài wǒ yǎn lǐ kāi shén me chē dōu yī yàng zuì zhòng yào de neDù gì, trong mắt tôi đi xe nào cũng như nhau. Quan trọng nhất là
2就是得省油吧 对吧jiù shì dé shěng yóu ba duì batiết kiệm nhiên liệu, đúng không?
3那省钱的第二个要点就是nà shěng qián de dì èr gè yào diǎn jiù shìNêu điểm mấu chốt thứ hai để tiết kiệm tiền

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 2 of 8)
好了 今天的课就到这儿
HSK 2
0:03s
hǎo le jīn tiān de kè jiù dào zhè érĐược rồi, bài học hôm nay đến đây thôi,

我说 你上面写的是吃完请洗碗不是
HSK 3
0:03s
wǒ shuō nǐ shàng miàn xiě de shì chī wán qǐng xǐ wǎn bú shìTôi bảo, trên này cô viết "ăn xong hãy rửa bát" đúng chưa.

这这洗了多浪费啊 浪费食物
HSK 4
0:03s
zhè zhè xǐ le duō làng fèi a làng fèi shí wùThế này mà rửa thì lãng phí quá. Lãng phí thực phẩm.

不是 不是 这 这洗碗多浪费时间啊 是不是
HSK 4
0:03s
bú shì bú shì zhè zhè xǐ wǎn duō làng fèi shí jiān a shì bú shìƠ này... Rửa bát phí thời gian lắm, phải không?

以后能不能换点 什么一次性餐盒啊
HSK 5
0:03s
yǐ hòu néng bù néng huàn diǎn shén me yí cì xìng cān hé aLần sau có thể đổi sang hộp cơm dùng một lần không?

不环保 又浪费钱
HSK 4
0:03s
bù huán bǎo yòu làng fèi qiánHại môi trường, lại phí tiền.

不是 我说你这人 怎么这么懒啊
HSK 4
0:03s
bú shì wǒ shuō nǐ zhè rén zěn me zhè me lǎn aNày, con người anh sao lại lười thế?

自己洗不会啊 我今天手把手教你洗行不行
HSK 3
0:03s
zì jǐ xǐ bú huì a wǒ jīn tiān shǒu bǎ shǒu jiào nǐ xǐ xíng bù xíngKhông biết tự rửa à? Hôm nay tôi dạy anh rửa tận tay nhé?

从今天起 以后一次性餐盒我包了
HSK 5
0:03s
cóng jīn tiān qǐ yǐ hòu yí cì xìng cān hé wǒ bāo leKể từ hôm nay, sau này tôi đặt hộp dùng một lần cho.

别 别啊 我之前说了要教你省钱
HSK 4
0:03s
bié bié a wǒ zhī qián shuō le yào jiào nǐ shěng qiánĐừng... đừng. Trước đây tôi đã nói phải dạy anh tiết kiệm tiền.

我看你这个车就挺不错的 挺好的
HSK 3
0:03s
wǒ kàn nǐ zhè ge chē jiù tǐng bù cuò de tǐng hǎo deTôi thấy xe này của anh không tệ, hay đấy.

比之前那辆好多了 好在哪儿
HSK 4
0:03s
bǐ zhī qián nà liàng hǎo duō le hǎo zài nǎ érTốt hơn nhiều xe trước. Tốt ở đâu cơ?

反正啊 在我眼里开什么车都一样 最重要的呢
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng a zài wǒ yǎn lǐ kāi shén me chē dōu yī yàng zuì zhòng yào de neDù gì, trong mắt tôi đi xe nào cũng như nhau. Quan trọng nhất là

这多贵呀 你跟我一样 去坐公共交通吧
HSK 5
0:03s
zhè duō guì ya nǐ gēn wǒ yī yàng qù zuò gōng gòng jiāo tōng baThế này quá đắt. Anh nên giống tôi, đi phương tiện công cộng đi.

你 真不会洗碗啊
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn bú huì xǐ wǎn aanh không biết rửa bát thật hả?

你这真的是从小肯定娇生惯养啊
HSK 4
0:03s
nǐ zhè zhēn de shì cóng xiǎo kěn dìng jiāo shēng guàn yǎng aThật sự, chắc chắn anh được chiều từ bé.

你说你也不是个富二代 怎么会连这种
HSK 4
0:03s
nǐ shuō nǐ yě bú shì gè fù èr dài zěn me huì lián zhè zhǒngAnh không phải con nhà giàu, sao có thể không biết

最基本的生活技能都没有呢
HSK 5
0:03s
zuì jī běn de shēng huó jì néng dōu méi yǒu nengay cả kĩ năng sống cơ bản nhất vậy?

行 行 行 你是富二代
HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng nǐ shì fù èr dàiĐược. Anh là con nhà giàu.

然后天天没钱自己买车 去借别人的车开
HSK 3
0:03s
rán hòu tiān tiān méi qián zì jǐ mǎi chē qù jiè bié rén de chē kāingày nào cũng không có tiền tự mua xe, phải mượn xe để đi.