Cách dùng "这这洗了多浪费啊 浪费食物" (zhè zhè xǐ le duō làng fèi a làng fèi shí wù) trong hội thoại tiếng Trung
这这洗了多浪费啊 浪费食物
Thế này mà rửa thì lãng phí quá. Lãng phí thực phẩm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
7:27
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这不是没吃完吗 | zhè bú shì méi chī wán ma | Nhưng chưa ăn xong mà. |
| 2▶ | 这这洗了多浪费啊 浪费食物 | zhè zhè xǐ le duō làng fèi a làng fèi shí wù | Thế này mà rửa thì lãng phí quá. Lãng phí thực phẩm. |
| 3 | 干吗 | gàn má | Làm gì đấy? |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
kě wǒ kàn tā de zhǎng xiàng yě bù xiàng shì yǒu huài xīn sī de rén neNhưng tớ thấy mặt mũi anh ta cũng không giống người có ý đồ xấu.

HSK 6
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu xiǎng guò tā lái bú shì wèi le zhuāng bèi shì wèi le jiàn nǐ aCậu đã bao giờ nghĩ, anh ta đến không phải vì trang bị, mà là để gặp cậu không?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhēn kàn shàng le nà rén jiā kàn shàng nǐ le maPhải lòng thật rồi. Thế người ta phải lòng cậu chưa?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ shàng cì bú shì gēn wǒ shuō nǐ xǐ huān rén jiā maLần trước cậu chẳng bảo tôi, cậu thích người ta rồi mà?

HSK 7
0:03s
bú shì zán liǎ zhè jìn chéng dōu bù yí yàng dǒng maKhông, hai chúng ta có quá trình không giống nhau, hiểu không?

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ dà wǎn shàng de bù kāi dēng zuò zhè ér gàn má neGiữa đêm hôm không bật đèn, cô ngồi đây làm gì?

HSK 5
0:03s
rén shēng nǎ yǒu piān háng zhè yī shuō gēn běn jiù méi yǒuKhông ai nói đời người chệch hướng cả, không hề.









