Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "就是得省油吧 对吧" (jiù shì dé shěng yóu ba duì ba) trong hội thoại tiếng Trung

就是得省油吧 对吧

jiù shì dé shěng yóu ba duì ba

tiết kiệm nhiên liệu, đúng không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
10:04
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1反正啊 在我眼里开什么车都一样 最重要的呢fǎn zhèng a zài wǒ yǎn lǐ kāi shén me chē dōu yī yàng zuì zhòng yào de neDù gì, trong mắt tôi đi xe nào cũng như nhau. Quan trọng nhất là
2就是得省油吧 对吧jiù shì dé shěng yóu ba duì batiết kiệm nhiên liệu, đúng không?
3那省钱的第二个要点就是nà shěng qián de dì èr gè yào diǎn jiù shìNêu điểm mấu chốt thứ hai để tiết kiệm tiền

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 4 of 8)
那有什么需要随时告诉我 行
HSK 5
0:03s
nà yǒu shén me xū yào suí shí gào sù wǒ xíngThế nếu cần gì cứ gọi tôi nhé. Được.

演示文稿需要我帮你整理吗
HSK 7
0:03s
yǎn shì wén gǎo xū yào wǒ bāng nǐ zhěng lǐ maCần tôi chỉnh sửa PowerPoint giúp anh không?

暂时不需要 我需要的时候会叫你啊
HSK 4
0:03s
zàn shí bù xū yào wǒ xū yào de shí hòu huì jiào nǐ aTạm thời không cần. Lúc nào cần tôi sẽ gọi cô.

这又不是学校 你到什么到
HSK 3
0:03s
zhè yòu bú shì xué xiào nǐ dào shén me dàoĐây không phải trường học, cô "có" làm gì?

我现在有个非常棘手的事 需要你办 跟我来
HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài yǒu gè fēi cháng jí shǒu de shì xū yào nǐ bàn gēn wǒ láiGiờ tôi có một việc cực kì hóc búa cần cô làm. Đi theo tôi.

怎么了 什么事啊
HSK 2
0:03s
zěn me le shén me shì aSao thế? Có chuyện gì vậy?

领导话没说完你就走
HSK 5
0:03s
lǐng dǎo huà méi shuō wán nǐ jiù zǒuLãnh đạo chưa nói xong, cô đã bỏ đi,

你知不知道方总监 为什么晾着你啊
HSK 6
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào fāng zǒng jiān wèi shén me liàng zhe nǐ aCô có biết vì sao giám đốc Phương lại bơ cô không?

不管方总监接不接受我的道歉
HSK 5
0:03s
bù guǎn fāng zǒng jiān jiē bù jiē shòu wǒ de dào qiànDù giám đốc Phương có chấp nhận lời xin lỗi của tôi hay không,

你真的觉得她把你留下来
HSK 4
0:03s
nǐ zhēn de jué de tā bǎ nǐ liú xià láiCô thật sự cho rằng việc chị ta giữ cô lại

我告诉你 想要废掉一个人最好的办法
HSK 3
0:03s
wǒ gào sù nǐ xiǎng yào fèi diào yí gè rén zuì hǎo de bàn fǎTôi cho cô biết, cách tốt nhất để loại bỏ một người

谁也不希望自己下属 这么瞎干吧
HSK 7
0:03s
shuí yě bù xī wàng zì jǐ xià shǔ zhè me xiā gàn bachẳng ai muốn cấp dưới của mình hành động bừa bãi như vậy.

不过我倒是有点好奇啊
HSK 6
0:03s
bù guò wǒ dǎo shì yǒu diǎn hào qí aCó điều, tôi lại hơi tò mò,

就不会被上司和同事晾在一边了
HSK 7
0:03s
jiù bú huì bèi shàng sī hé tóng shì liàng zài yī biān letôi đã chẳng bị cấp trên và đồng nghiệp cho ra rìa.

我只是走一步算一步
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ shì zǒu yī bù suàn yī bùTôi chỉ biết đi đến đâu hay đến đó,

以后如果有什么帮忙的 就尽管告诉我
HSK 4
0:03s
yǐ hòu rú guǒ yǒu shén me bāng máng de jiù jǐn guǎn gào sù wǒVề sau nếu cần giúp gì cứ việc nói với tôi,

反正我现在就是个打杂的
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ xiàn zài jiù shì gè dǎ zá dedù sao bây giờ tôi cũng là người chạy vặt.

老赵 帮我约一下廖董
HSK 4
0:03s
lǎo zhào bāng wǒ yuē yī xià liào dǒngTriệu Đức, hẹn chủ tịch Liêu giúp tôi,

能让我女儿喜欢的人 能不厉害吗
HSK 4
0:03s
néng ràng wǒ nǚ ér xǐ huān de rén néng bù lì hài maNgười khiến con gái tôi thích mê thì phải giỏi chứ?

因为觉得你是个聪明人
HSK 2
0:03s
yīn wèi jué de nǐ shì gè cōng míng rénvì tôi thấy cậu là người thông minh.