Cách dùng "能让我女儿喜欢的人 能不厉害吗" (néng ràng wǒ nǚ ér xǐ huān de rén néng bù lì hài ma) trong hội thoại tiếng Trung
能让我女儿喜欢的人 能不厉害吗
Người khiến con gái tôi thích mê thì phải giỏi chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
18:22
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我跟你开个玩笑 | wǒ gēn nǐ kāi gè wán xiào | Tôi đùa với cậu thôi. |
| 2▶ | 能让我女儿喜欢的人 能不厉害吗 | néng ràng wǒ nǚ ér xǐ huān de rén néng bù lì hài ma | Người khiến con gái tôi thích mê thì phải giỏi chứ? |
| 3 | 让你来陪我练球 | ràng nǐ lái péi wǒ liàn qiú | Bảo cậu tới luyện bóng cùng tôi |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
kě wǒ kàn tā de zhǎng xiàng yě bù xiàng shì yǒu huài xīn sī de rén neNhưng tớ thấy mặt mũi anh ta cũng không giống người có ý đồ xấu.

HSK 6
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu xiǎng guò tā lái bú shì wèi le zhuāng bèi shì wèi le jiàn nǐ aCậu đã bao giờ nghĩ, anh ta đến không phải vì trang bị, mà là để gặp cậu không?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhēn kàn shàng le nà rén jiā kàn shàng nǐ le maPhải lòng thật rồi. Thế người ta phải lòng cậu chưa?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ shàng cì bú shì gēn wǒ shuō nǐ xǐ huān rén jiā maLần trước cậu chẳng bảo tôi, cậu thích người ta rồi mà?

HSK 7
0:03s
bú shì zán liǎ zhè jìn chéng dōu bù yí yàng dǒng maKhông, hai chúng ta có quá trình không giống nhau, hiểu không?

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ dà wǎn shàng de bù kāi dēng zuò zhè ér gàn má neGiữa đêm hôm không bật đèn, cô ngồi đây làm gì?

HSK 5
0:03s
rén shēng nǎ yǒu piān háng zhè yī shuō gēn běn jiù méi yǒuKhông ai nói đời người chệch hướng cả, không hề.









