Cách dùng "看把你给开心的" (kàn bǎ nǐ gěi kāi xīn de) trong hội thoại tiếng Trung
看把你给开心的
Xem cậu vui chưa kìa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
1:40
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 回来了 | huí lái le | Về rồi à. |
| 2▶ | 看把你给开心的 | kàn bǎ nǐ gěi kāi xīn de | Xem cậu vui chưa kìa. |
| 3 | 你们两个一定一定要 一直幸福下去 | nǐ men liǎng gè yí dìng yí dìng yào yì zhí xìng fú xià qù | Hai người nhất định, nhất định phải mãi mãi hạnh phúc đấy. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 4 of 8)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yǎn shì wén gǎo xū yào wǒ bāng nǐ zhěng lǐ maCần tôi chỉnh sửa PowerPoint giúp anh không?

HSK 4
0:03s
zàn shí bù xū yào wǒ xū yào de shí hòu huì jiào nǐ aTạm thời không cần. Lúc nào cần tôi sẽ gọi cô.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài yǒu gè fēi cháng jí shǒu de shì xū yào nǐ bàn gēn wǒ láiGiờ tôi có một việc cực kì hóc búa cần cô làm. Đi theo tôi.

HSK 6
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào fāng zǒng jiān wèi shén me liàng zhe nǐ aCô có biết vì sao giám đốc Phương lại bơ cô không?

HSK 5
0:03s
bù guǎn fāng zǒng jiān jiē bù jiē shòu wǒ de dào qiànDù giám đốc Phương có chấp nhận lời xin lỗi của tôi hay không,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gào sù nǐ xiǎng yào fèi diào yí gè rén zuì hǎo de bàn fǎTôi cho cô biết, cách tốt nhất để loại bỏ một người

HSK 7
0:03s
shuí yě bù xī wàng zì jǐ xià shǔ zhè me xiā gàn bachẳng ai muốn cấp dưới của mình hành động bừa bãi như vậy.

HSK 7
0:03s
jiù bú huì bèi shàng sī hé tóng shì liàng zài yī biān letôi đã chẳng bị cấp trên và đồng nghiệp cho ra rìa.

HSK 4
0:03s
yǐ hòu rú guǒ yǒu shén me bāng máng de jiù jǐn guǎn gào sù wǒVề sau nếu cần giúp gì cứ việc nói với tôi,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
néng ràng wǒ nǚ ér xǐ huān de rén néng bù lì hài maNgười khiến con gái tôi thích mê thì phải giỏi chứ?





