Cách dùng "看给你饿的 还不谢谢师父" (kàn gěi nǐ è de hái bù xiè xiè shī fù) trong hội thoại tiếng Trung
看给你饿的 还不谢谢师父
Cô đói đến vậy, còn không cảm ơn thầy đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
36:52
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 慢点吃 | màn diǎn chī | Ăn từ từ thôi. |
| 2▶ | 看给你饿的 还不谢谢师父 | kàn gěi nǐ è de hái bù xiè xiè shī fù | Cô đói đến vậy, còn không cảm ơn thầy đi. |
| 3 | 我跑腿 是为了增加运动量 而且我现在一点都不饿 | wǒ pǎo tuǐ shì wèi le zēng jiā yùn dòng liàng ér qiě wǒ xiàn zài yì diǎn dōu bù è | Tôi chạy vặt là để tăng cường độ vận động. Hơn nữa bây giờ tôi chẳng hề đói, |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
kě wǒ kàn tā de zhǎng xiàng yě bù xiàng shì yǒu huài xīn sī de rén neNhưng tớ thấy mặt mũi anh ta cũng không giống người có ý đồ xấu.

HSK 6
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu xiǎng guò tā lái bú shì wèi le zhuāng bèi shì wèi le jiàn nǐ aCậu đã bao giờ nghĩ, anh ta đến không phải vì trang bị, mà là để gặp cậu không?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhēn kàn shàng le nà rén jiā kàn shàng nǐ le maPhải lòng thật rồi. Thế người ta phải lòng cậu chưa?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ shàng cì bú shì gēn wǒ shuō nǐ xǐ huān rén jiā maLần trước cậu chẳng bảo tôi, cậu thích người ta rồi mà?

HSK 7
0:03s
bú shì zán liǎ zhè jìn chéng dōu bù yí yàng dǒng maKhông, hai chúng ta có quá trình không giống nhau, hiểu không?

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ dà wǎn shàng de bù kāi dēng zuò zhè ér gàn má neGiữa đêm hôm không bật đèn, cô ngồi đây làm gì?

HSK 5
0:03s
rén shēng nǎ yǒu piān háng zhè yī shuō gēn běn jiù méi yǒuKhông ai nói đời người chệch hướng cả, không hề.









