Cách dùng "难怪人家是金牌保代" (nán guài rén jiā shì jīn pái bǎo dài) trong hội thoại tiếng Trung
难怪人家是金牌保代
(Thảo nào người ta là đại lý bảo hiểm vàng.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
28:56
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 老郑 报表只扫个目录 就抓到关键信息 | lǎo zhèng bào biǎo zhǐ sǎo gè mù lù jiù zhuā dào guān jiàn xìn xī | Anh Trịnh. (Chỉ liếc mục lục báo cáo) (đã bắt được thông tin mấu chốt.) |
| 2▶ | 难怪人家是金牌保代 | nán guài rén jiā shì jīn pái bǎo dài | (Thảo nào người ta là đại lý bảo hiểm vàng.) |
| 3 | 我就只有打杂的份儿 收入构成 | wǒ jiù zhǐ yǒu dǎ zá de fèn ér shōu rù gòu chéng | (Mình chỉ là phận chạy vặt thôi.) Phần cơ cấu thu nhập, |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
kě wǒ kàn tā de zhǎng xiàng yě bù xiàng shì yǒu huài xīn sī de rén neNhưng tớ thấy mặt mũi anh ta cũng không giống người có ý đồ xấu.

HSK 6
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu xiǎng guò tā lái bú shì wèi le zhuāng bèi shì wèi le jiàn nǐ aCậu đã bao giờ nghĩ, anh ta đến không phải vì trang bị, mà là để gặp cậu không?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhēn kàn shàng le nà rén jiā kàn shàng nǐ le maPhải lòng thật rồi. Thế người ta phải lòng cậu chưa?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ shàng cì bú shì gēn wǒ shuō nǐ xǐ huān rén jiā maLần trước cậu chẳng bảo tôi, cậu thích người ta rồi mà?

HSK 7
0:03s
bú shì zán liǎ zhè jìn chéng dōu bù yí yàng dǒng maKhông, hai chúng ta có quá trình không giống nhau, hiểu không?

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ dà wǎn shàng de bù kāi dēng zuò zhè ér gàn má neGiữa đêm hôm không bật đèn, cô ngồi đây làm gì?

HSK 5
0:03s
rén shēng nǎ yǒu piān háng zhè yī shuō gēn běn jiù méi yǒuKhông ai nói đời người chệch hướng cả, không hề.









