Cách dùng "你们信他的鬼话" (nǐ men xìn tā de guǐ huà) trong hội thoại tiếng Trung

menxìndeguǐhuà

Mấy người tin lời hắn à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
35:14
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就这几个人渣 你们不把他赶下船 等着倒霉吧jiù zhè jǐ gè rén zhā nǐ men bù bǎ tā gǎn xià chuán děng zhe dǎo méi baNếu mọi người không đuổi đám cặn bã này xuống tàu thì cứ chờ mà gặp xui đi.
2你们信他的鬼话nǐ men xìn tā de guǐ huàMấy người tin lời hắn à?
3钱拿着qián ná zheCầm tiền đi,

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 3 of 6)
你个丑东西 怎么阴魂不散的
HSK 5
0:03s
nǐ gè chǒu dōng xī zěn me yīn hún bù sàn de[Cái đồ xấu xí nhà mày] [sao cứ ám tao mãi vậy?]

偷渡是大罪 这要是被抓住
HSK 6
0:03s
tōu dù shì dà zuì zhè yào shì bèi zhuā zhùVượt biên tội nặng lắm. Nếu bị bắt,

我会被连累一起扔下海的
HSK 3
0:03s
wǒ huì bèi lián lěi yì qǐ rēng xià hǎi detôi sẽ bị ném xuống biển cùng anh đó.

那都是我的血汗钱
HSK 1
0:03s
nà dōu shì wǒ de xuè hàn qiánĐây là tiền mồ hôi nước mắt của tôi đó.

你抢劫华人船客 不怕海上瘟神知道吗
HSK 7
0:03s
nǐ qiǎng jié huá rén chuán kè bù pà hǎi shàng wēn shén zhī dào maAnh cướp tiền của hành khách người Hoa mà không sợ Ôn Thần biển cả biết à?

那瘟神消息没那么灵通
HSK 7
0:03s
nà wēn shén xiāo xī méi nà me líng tōngÔn Thần không thiêng đến vậy đâu.

从那后边给扔下海 没人会发现
HSK 3
0:03s
cóng nà hòu biān gěi rēng xià hǎi méi rén huì fā xiànNếu vứt xuống biển từ đằng sau sẽ không ai phát hiện ra.

那我就多收一条人命吧
HSK 3
0:03s
nà wǒ jiù duō shōu yī tiáo rén mìng bavậy thì giết thêm một mạng người nữa cũng chẳng sao.

你要是把我们俩都杀了 我们就绝后了
HSK 6
0:03s
nǐ yào shì bǎ wǒ men liǎ dōu shā le wǒ men jiù jué hòu leNếu anh giết cả hai chúng tôi thì nhà tôi sẽ tuyệt tự mất.

你今天做的这件事情 我们绝对不会说出去
HSK 5
0:03s
nǐ jīn tiān zuò de zhè jiàn shì qíng wǒ men jué duì bú huì shuō chū qùbọn tôi tuyệt đối sẽ không nói với ai chuyện anh làm hôm nay.

大哥你也不想遭天谴是不是
HSK 1
0:03s
dà gē nǐ yě bù xiǎng zāo tiān qiǎn shì bú shìanh cũng không muốn bị trời phạt đâu nhỉ?

太有才了
HSK 1
0:03s
tài yǒu cái lecó tài thật.

你小子不像那些要钱不要命的
HSK 3
0:03s
nǐ xiǎo zi bù xiàng nà xiē yào qián bú yào mìng deAnh không giống đám tham tiền không cần mạng kia,

还知道见山头拜山头
HSK 1
0:03s
hái zhī dào jiàn shān tóu bài shān tóubiết nhập gia tùy tục.

给他们俩弄个单间 谢谢 谢谢 还有
HSK 4
0:03s
gěi tā men liǎ nòng gè dān jiān xiè xiè xiè xiè hái yǒusắp xếp phòng riêng cho hai người họ. - Cảm ơn anh, - Còn nữa,

没船票 我可保不了你
HSK 5
0:03s
méi chuán piào wǒ kě bǎo bù liǎo nǐKhông có vé thì tôi cũng không bảo vệ được anh đâu.

这些人捡回一条狗命
HSK 2
0:03s
zhè xiē rén jiǎn huí yī tiáo gǒu mìngĐám người đó giữ được cái mạng hèn rồi.

那都是我的血汗钱 不可以向这种人屈服
HSK 7
0:03s
nà dōu shì wǒ de xuè hàn qián bù kě yǐ xiàng zhè zhǒng rén qū fúĐó là tiền mồ hôi nước mắt của tôi. Không thể khuất phục trước loại người đó...

你要去找船霸讨公道
HSK 7
0:03s
nǐ yào qù zhǎo chuán bà tǎo gōng dào[004] Cậu muốn tìm tên trùm đó đòi công bằng à?

你要是去闹 这艘船上还容得下你吗
HSK 6
0:03s
nǐ yào shì qù nào zhè sōu chuán shàng hái róng dé xià nǐ maNếu cậu gây chuyện thì còn ở trên con tàu này nữa được không?