Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "太有才了" (tài yǒu cái le) trong hội thoại tiếng Trung

太有才了

tài yǒu cái le

có tài thật.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
24:11
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你个臭小子nǐ gè chòu xiǎo ziThằng nhóc này
2太有才了tài yǒu cái lecó tài thật.
3xíngĐược.

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 2 of 6)
也有问题 医师 救救我们 医师
HSK 1
0:03s
yě yǒu wèn tí yī shī jiù jiù wǒ men yī shī[cũng có vấn đề.] Bác sĩ, cứu chúng tôi với.
凭什么不让我们进去 让我们进去 医师
HSK 5
0:03s
píng shén me bù ràng wǒ men jìn qù ràng wǒ men jìn qù yī shīTại sao không cho chúng tôi vào trong? Cho chúng tôi vào trong đi. Bác sĩ.
只有信奉上帝的人会被保佑
HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu xìn fèng shàng dì de rén huì bèi bǎo yòuChỉ những ai tin vào Thượng Đế mới được phù hộ.
你在搞什么鬼 抓劫匪
HSK 7
0:03s
nǐ zài gǎo shén me guǐ zhuā jié fěiAnh đang làm cái quái gì vậy? Bắt cướp.
简单来说就是诈他们一下 看他们的反应
HSK 5
0:03s
jiǎn dān lái shuō jiù shì zhà tā men yī xià kàn tā men de fǎn yìngNói đơn giản là lừa họ một phen để xem phản ứng của họ.
你的死期也到了
HSK 1
0:03s
nǐ de sǐ qī yě dào leNgày chết của anh cũng tới rồi.
难道我暴露了 不可能 不可能 不可能
HSK 6
0:03s
nán dào wǒ bào lù le bù kě néng bù kě néng bù kě néng[Đếm ngược 08 phút] Chẳng lẽ mình đã bị lộ rồi ư? [Đếm ngược 07 phút] Không thể như thế được.
我化装技术 你是最清楚的
HSK 4
0:03s
wǒ huà zhuāng jì shù nǐ shì zuì qīng chǔ deNgười hiểu rõ kỹ thuật hóa trang của con nhất mà.
普通人根本就分辨不出来
HSK 7
0:03s
pǔ tōng rén gēn běn jiù fēn biàn bù chū láiNgười bình thường không thể nhận ra được.
时间不够了 师父 虾仔
HSK 6
0:03s
shí jiān bù gòu le shī fù xiā zǎiKhông đủ thời gian rồi. [Đếm ngược 04 phút] Sư phụ, Tép à.
你们好好保重 我先找个地方躲起来
HSK 7
0:03s
nǐ men hǎo hǎo bǎo zhòng wǒ xiān zhǎo gè dì fāng duǒ qǐ láiHai người phải cẩn thận đấy. Tôi đi tìm chỗ trốn cái đã.
船一旦开了的话 我几个月都回不了南洋
HSK 5
0:03s
chuán yí dàn kāi le de huà wǒ jǐ gè yuè dōu huí bù liǎo nán yángMột khi tàu chạy, tôi sẽ không về Nam Dương trong vài tháng được.
你身边会一直有我们的耳目
HSK 3
0:03s
nǐ shēn biān huì yì zhí yǒu wǒ men de ěr mùXung quanh anh luôn có tai mắt của chúng tôi.
船上有配备船医 有什么问题都可以找他们看
HSK 6
0:03s
chuán shàng yǒu pèi bèi chuán yī yǒu shén me wèn tí dōu kě yǐ zhǎo tā men kànTrên tàu có bác sĩ, có chuyện gì thì tìm họ khám cho.
船上爆发毒草 所有人都过来凑热闹
HSK 6
0:03s
chuán shàng bào fā dú cǎo suǒ yǒu rén dōu guò lái còu rè nàoTrên tàu bùng phát cỏ độc, tất cả mọi người đều kéo tới hóng chuyện
天哪 还得是你们
HSK 2
0:03s
tiān nǎ hái dé shì nǐ menTrời ạ. Hai người vẫn là giỏi nhất đấy.
你的死期到了 我知道
HSK 1
0:03s
nǐ de sǐ qī dào le wǒ zhī dàoNgày chết của anh tới rồi. Tôi biết.
斯蒂文 你也不想 这两天的努力白费不是吗
HSK 3
0:03s
sī dì wén nǐ yě bù xiǎng zhè liǎng tiān de nǔ lì bái fèi bú shì maSteven, anh cũng không muốn nỗ lực của mấy ngày nay trở nên uổng phí chứ hả?
你还敢提前两天的事 根本没什么劫匪啊
HSK 5
0:03s
nǐ hái gǎn tí qián liǎng tiān de shì gēn běn méi shén me jié fěi aAnh còn dám nhắc tới chuyện mấy ngày trước cơ à? Làm gì có cướp nào.
差一点就抓到凶手了
HSK 7
0:03s
chà yì diǎn jiù zhuā dào xiōng shǒu leSuýt nữa là bắt được hung thủ rồi.