Cách dùng "让人热血沸腾" (ràng rén rè xuè fèi téng) trong hội thoại tiếng Trung
让人热血沸腾
khiến người ta sôi sục nhiệt huyết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
10:12
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 丝丝入耳 大气磅礴 | sī sī rù ěr dà qì páng bó | Âm điệu du dương, khí thế hùng tráng, |
| 2▶ | 让人热血沸腾 | ràng rén rè xuè fèi téng | khiến người ta sôi sục nhiệt huyết. |
| 3 | 这一定就是《赤胆忠心》 | zhè yí dìng jiù shì 《 chì dǎn zhōng xīn 》 | Đây chắc chắn là khúc "Lòng Son Dạ Sắt". |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 5 of 6)
HSK 7
0:03s
jiù shì míng zhī yī qiè cái huì xīn gān qíng yuànBiết rõ mọi chuyện nên mới cam tâm tình nguyện.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
zěn me le nǐ zěn me le xiàn zài zhǔn bèi hǎo le maSao vậy? Cô sao thế? Bây giờ sẵn sàng chưa?

HSK 4
0:03s
nà wǒ men jiù àn zhào jì huà kāi shǐ bìng róng zhuāng baVậy chúng ta làm theo kế hoạch, bắt đầu trang điểm ốm yếu thôi.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
méi yǒu rén zhǐ shǐ nú bì shì nú bì zì jǐ suǒ wèiKhông ai sai khiến nô tỳ cả. Là nô tỳ tự ý làm.

HSK 7
0:03s
nǐ wèi shén me jiē èr lián sān dì xià dú hài tātại sao cô lại năm lần bảy lượt hạ độc hại cô ấy?

HSK 4
0:03s










