Cách dùng "让人热血沸腾" (ràng rén rè xuè fèi téng) trong hội thoại tiếng Trung
让人热血沸腾
khiến người ta sôi sục nhiệt huyết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
10:12
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 丝丝入耳 大气磅礴 | sī sī rù ěr dà qì páng bó | Âm điệu du dương, khí thế hùng tráng, |
| 2▶ | 让人热血沸腾 | ràng rén rè xuè fèi téng | khiến người ta sôi sục nhiệt huyết. |
| 3 | 这一定就是《赤胆忠心》 | zhè yí dìng jiù shì 《 chì dǎn zhōng xīn 》 | Đây chắc chắn là khúc "Lòng Son Dạ Sắt". |

