Cách dùng "让人热血沸腾" (ràng rén rè xuè fèi téng) trong hội thoại tiếng Trung

ràngrénxuèfèiténg

khiến người ta sôi sục nhiệt huyết.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
10:12
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1丝丝入耳 大气磅礴sī sī rù ěr dà qì páng bóÂm điệu du dương, khí thế hùng tráng,
2让人热血沸腾ràng rén rè xuè fèi téngkhiến người ta sôi sục nhiệt huyết.
3这一定就是《赤胆忠心》zhè yí dìng jiù shì 《 chì dǎn zhōng xīn 》Đây chắc chắn là khúc "Lòng Son Dạ Sắt".

More Clips From Episode

Total 102 clips (Page 6 of 6)
你这演技是否浮夸了些啊
HSK 7
0:03s
nǐ zhè yǎn jì shì fǒu fú kuā le xiē aông diễn hơi lố rồi đấy.

有没有人啊 救命啊
HSK 6
0:03s
yǒu méi yǒu rén a jiù mìng aCó ai không? Cứu mạng.