Cách dùng "走 追 快点 走" (zǒu zhuī kuài diǎn zǒu) trong hội thoại tiếng Trung

zǒu zhuī kuàidiǎn zǒu

- Đi, đuổi theo. - Nhanh lên, đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
30:30
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一队人随我留下保护城主 你们 去追yī duì rén suí wǒ liú xià bǎo hù chéng zhǔ nǐ men qù zhuīMột đội theo ta ở lại bảo vệ thành chủ. Các ngươi đuổi theo.
2走 追 快点 走zǒu zhuī kuài diǎn zǒu- Đi, đuổi theo. - Nhanh lên, đi.
3没想到他们如此猖獗 不知道什么目的 夫人méi xiǎng dào tā men rú cǐ chāng jué bù zhī dào shén me mù dì fū rén[Nếu muốn cứu người, hãy đến tháp Linh Lung một mình, Phạm Vân đang ở tháp Linh Lung.] Không ngờ bọn chúng lại hống hách thế này, không rõ là có mục đích gì. E là

More Clips From Episode

Total 102 clips (Page 5 of 6)
如今怎么生出这样的意思了
HSK 5
0:03s
rú jīn zěn me shēng chū zhè yàng de yì si lesao bây giờ lại có ý này?

莫非此事又出在她身上了
HSK 7
0:03s
mò fēi cǐ shì yòu chū zài tā shēn shàng leLẽ nào chuyện này lại là do cô ta?

您的意思是
HSK 2
0:03s
nín de yì si shìÝ ngài là...

就是明知一切 才会心甘情愿
HSK 7
0:03s
jiù shì míng zhī yī qiè cái huì xīn gān qíng yuànBiết rõ mọi chuyện nên mới cam tâm tình nguyện.

那你先配合我一件事情
HSK 5
0:03s
nà nǐ xiān pèi hé wǒ yī jiàn shì qíng[Vậy cô phối hợp với ta một việc đã.]

谁会在我的寝居下毒呢
HSK 1
0:03s
shuí huì zài wǒ de qǐn jū xià dú neAi lại hạ độc ở tẩm điện của mình?

给你试一下啊 好朋友之间呢
HSK 4
0:03s
gěi nǐ shì yī xià a hǎo péng yǒu zhī jiān nethử cho cô nhé. Bạn thân với nhau,

漂亮的秘诀就不应该藏着掖着
HSK 7
0:03s
piào liàng de mì jué jiù bù yīng gāi cáng zhe yē zhekhông nên giấu bí kíp xinh đẹp.

怎么了 你怎么了 现在准备好了吗
HSK 2
0:03s
zěn me le nǐ zěn me le xiàn zài zhǔn bèi hǎo le maSao vậy? Cô sao thế? Bây giờ sẵn sàng chưa?

那我们就按照计划 开始病容妆吧
HSK 4
0:03s
nà wǒ men jiù àn zhào jì huà kāi shǐ bìng róng zhuāng baVậy chúng ta làm theo kế hoạch, bắt đầu trang điểm ốm yếu thôi.

我们得化妆了
HSK 6
0:03s
wǒ men dé huà zhuāng leChúng ta phải trang điểm rồi.

夫人晕倒了 快 快快快
HSK 6
0:03s
fū rén yūn dǎo le kuài kuài kuài kuàiPhu nhân ngất xỉu rồi, mau. Mau, mau, mau.

你手脚倒是挺快啊
HSK 7
0:03s
nǐ shǒu jiǎo dǎo shì tǐng kuài aTay chân cô nhanh nhẹn lắm.

还真是没让我等太久
HSK 7
0:03s
hái zhēn shì méi ràng wǒ děng tài jiǔThật sự không để ta chờ quá lâu.

这毒是你下的
HSK 6
0:03s
zhè dú shì nǐ xià deLà cô hạ độc này phải không?

没有人指使奴婢 是奴婢自己所为
HSK 3
0:03s
méi yǒu rén zhǐ shǐ nú bì shì nú bì zì jǐ suǒ wèiKhông ai sai khiến nô tỳ cả. Là nô tỳ tự ý làm.

你先别紧张
HSK 4
0:03s
nǐ xiān bié jǐn zhāngCô cứ bình tĩnh đã.

你为什么接二连三地下毒害她
HSK 7
0:03s
nǐ wèi shén me jiē èr lián sān dì xià dú hài tātại sao cô lại năm lần bảy lượt hạ độc hại cô ấy?

那她好不好又与你何干
HSK 4
0:03s
nà tā hǎo bù hǎo yòu yǔ nǐ hé gānthì phu nhân có ổn hay không liên quan gì đến cô chứ?

那毒是奴婢下的
HSK 6
0:03s
nà dú shì nú bì xià deĐúng là nô tỳ đã hạ độc