Cách dùng "吃什么呀 哥 吃火锅" (chī shén me ya gē chī huǒ guō) trong hội thoại tiếng Trung
吃什么呀 哥 吃火锅
Ăn gì thế, anh? Ăn lẩu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
17:15
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走 吃饭 | zǒu chī fàn | Đi, ăn cơm thôi. |
| 2▶ | 吃什么呀 哥 吃火锅 | chī shén me ya gē chī huǒ guō | Ăn gì thế, anh? Ăn lẩu. |
| 3 | 走吧 走 哪家火锅好吃 | zǒu ba zǒu nǎ jiā huǒ guō hǎo chī | Đi thôi. Đi. Tiệm lẩu nào ngon? |
More Clips From Episode
Total 129 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
bù néng ràng nǐ chū yāo é zi bù rán nǐ shǒu tóu àn ziKhông để cậu gây chuyện Nếu không vụ án cậu đang làm

HSK 5
0:03s
gēn běn jiù bù ràng nǐ bàn le huò zhě shuō gěi nǐ zhuǎn dào nèi qínSẽ không cho cậu làm nữa Hoặc là chuyển cậu sang nội vụ

HSK 6
0:03s
diào lí xíng jǐng duì bú shì méi kě néng nǐ shī fù yòu bú shì zuò bù chū láiĐiều đi khỏi đội cảnh sát hình sự Không phải không thể Sếp cậu không phải không làm được

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
ràng wǒ yí dìng yào kàn zhù nǐ dàn fán yǒu yī huì er méi kàn zhùBảo tôi nhất định phải trông chừng cậu Chỉ cần một lúc không trông chừng được

HSK 7
0:03s
zhè me shuǎng de shì zán liǎ dōu zài yī kuài ér zhù yī nián leChuyện đã thế này Hai đứa mình ở cùng nhau một năm rồi


