Cách dùng "我跟你说话哪" (wǒ gēn nǐ shuō huà nǎ) trong hội thoại tiếng Trung
我跟你说话哪
Tôi đang nói với cậu đấy!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
18:03
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我在这儿见你几次了 你就是那变态是吗 | wǒ zài zhè ér jiàn nǐ jǐ cì le nǐ jiù shì nà biàn tài shì ma | Tôi thấy cậu ở đây mấy lần rồi. Cậu chính là tên biến thái đó đúng không? |
| 2▶ | 我跟你说话哪 | wǒ gēn nǐ shuō huà nǎ | Tôi đang nói với cậu đấy! |
| 3 | 别影响心情 二哥 我们吃饭我们吃饭 | bié yǐng xiǎng xīn qíng èr gē wǒ men chī fàn wǒ men chī fàn | Đừng ảnh hưởng tâm trạng, anh Hai. Chúng ta ăn cơm thôi, ăn cơm. |
More Clips From Episode
Total 129 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
bù néng ràng nǐ chū yāo é zi bù rán nǐ shǒu tóu àn ziKhông để cậu gây chuyện Nếu không vụ án cậu đang làm

HSK 5
0:03s
gēn běn jiù bù ràng nǐ bàn le huò zhě shuō gěi nǐ zhuǎn dào nèi qínSẽ không cho cậu làm nữa Hoặc là chuyển cậu sang nội vụ

HSK 6
0:03s
diào lí xíng jǐng duì bú shì méi kě néng nǐ shī fù yòu bú shì zuò bù chū láiĐiều đi khỏi đội cảnh sát hình sự Không phải không thể Sếp cậu không phải không làm được

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
ràng wǒ yí dìng yào kàn zhù nǐ dàn fán yǒu yī huì er méi kàn zhùBảo tôi nhất định phải trông chừng cậu Chỉ cần một lúc không trông chừng được

HSK 7
0:03s
zhè me shuǎng de shì zán liǎ dōu zài yī kuài ér zhù yī nián leChuyện đã thế này Hai đứa mình ở cùng nhau một năm rồi


