Cách dùng "炒 你个头啊" (chǎo nǐ gè tóu a) trong hội thoại tiếng Trung
炒 你个头啊
Xào cái đầu anh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
29:51
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么改 答应晚上给我做炒茄条 我就告诉你怎么改 | zěn me gǎi dā yìng wǎn shàng gěi wǒ zuò chǎo jiā tiáo wǒ jiù gào sù nǐ zěn me gǎi | Lột thế nào? Hứa là buổi tối sẽ làm cà tím xào cho tôi, tôi sẽ cho cô biết lột thế nào. |
| 2▶ | 炒 你个头啊 | chǎo nǐ gè tóu a | Xào cái đầu anh. |
| 3 | 来 炒 | lái chǎo | Đây, xào đi. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 10 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
bù suàn wǒ nán péng yǒu yě hěn bái hěn gāo yaKhông ạ. Bạn trai cháu cũng vừa trắng vừa cao.

HSK 3
0:03s
ā yí nǐ xiān bié jí yào bù nín zuò nà ér děng yī huì erCô đừng vội, hay cô ngồi kia đợi một lát,

HSK 3
0:03s
gěi tā dǎ gè diàn huà shì shì wǒ diàn huà dǎ le yì zhí dǎgọi điện thoại cho anh ấy xem sao. Cô gọi mãi không được…

HSK 6
0:03s
bié guò lái bié guò lái cuò le cuò le cuò le jiù mìng jiù mìngĐừng lại đây. Sai rồi. Cứu với.

HSK 2
0:03s
ràng yī ràng a zǒu le zǒu le zǒu le zǒu le zǒu le zǒu leĐi nhờ với. Đi rồi… Đi rồi.

HSK 7
0:03s
zěn me nà me sóng ne nǐ bù hài pà ma duō xià rénSao lại kém thế. Cô không sợ ư? Quá hãi hùng.

HSK 7
0:03s
wǒ lián kǒng bù piàn dōu bù gǎn kàn xià rén maTôi còn chẳng dám xem phim ma. Hãi lắm sao?

HSK 3
0:03s
jiù zhè lǐ gāng gāng jiù zhè lǐ zhè bù dōng xī zài zhè ér neChính chỗ này, vừa nãy là chỗ này. Chẳng phải cái này ở đây à?

HSK 7
0:03s
shén me zhè ge tā men liǎ rén shì bú shì yīng gāi zài jiān kòng lǐGì mà cái này, hai đứa chúng nó đáng lẽ trong camera giám sát

HSK 3
0:03s
kàn de shì zài zhè ér duì a gāng cái rén hái shì zài zhè lǐtrông thấy ở đây mà nhỉ? Đúng, vừa nãy người còn ở đây.

HSK 3
0:03s
nǐ gāng cái kàn méi kàn jiàn nà ge mén tā shì nà ge guān shàng deBan nãy ông có thấy cánh cửa kia không, nó là cái bị đóng ấy.

HSK 3
0:03s
shì bú shì cóng zhè biān chū qù de hǎo xiàng shì deCó phải ra ngoài đằng đó không? Hình như là vậy.






