Cách dùng "炒 你个头啊" (chǎo nǐ gè tóu a) trong hội thoại tiếng Trung

chǎo tóua

Xào cái đầu anh.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
29:51
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1怎么改 答应晚上给我做炒茄条 我就告诉你怎么改zěn me gǎi dā yìng wǎn shàng gěi wǒ zuò chǎo jiā tiáo wǒ jiù gào sù nǐ zěn me gǎiLột thế nào? Hứa là buổi tối sẽ làm cà tím xào cho tôi, tôi sẽ cho cô biết lột thế nào.
2炒 你个头啊chǎo nǐ gè tóu aXào cái đầu anh.
3来 炒lái chǎoĐây, xào đi.

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 9 of 11)
快休息吧 老李 好好好
HSK 2
0:03s
kuài xiū xī ba lǎo lǐ hǎo hǎo hǎoLão Lý, mau nghỉ đi. Được.

杵着两根棍我都不会走路了
HSK 6
0:03s
chǔ zhe liǎng gēn gùn wǒ dōu bú huì zǒu lù leTôi không đi được trên hai cái que này.

你可别不知好歹啊 我可从来没陪女人逛过街
HSK 4
0:03s
nǐ kě bié bù zhī hǎo dǎi a wǒ kě cóng lái méi péi nǚ rén guàng guò jiēCô đừng có không biết điều. Tôi chưa dạo phố cùng phụ nữ bao giờ đâu.

我都没说累呢 你先嚷嚷回家
HSK 3
0:03s
wǒ dōu méi shuō lèi ne nǐ xiān rāng rang huí jiāTôi còn chưa kêu mệt, cô đã nhao nhao đòi về.

我就是看你快塌了想帮你一把
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì kàn nǐ kuài tā le xiǎng bāng nǐ yī bǎTôi thấy cô sắp sụp đổ nên mới muốn giúp một tay.

我告诉你 明天你就穿着这身上班
HSK 4
0:03s
wǒ gào sù nǐ míng tiān nǐ jiù chuān zhe zhè shēn shàng bānTôi bảo nhé, mai cứ mặc vậy mà đi làm,

亮瞎他们的眼 那我还得谢谢你呀
HSK 5
0:03s
liàng xiā tā men de yǎn nà wǒ hái dé xiè xiè nǐ yacho họ lóa mắt. Thế tôi phải cảm ơn anh

献给我人生中最宝贵的一次
HSK 5
0:03s
xiàn gěi wǒ rén shēng zhōng zuì bǎo guì de yī cìđã dành tặng một lần quý giá nhất trong đời cho tôi.

以后啊 你就别自己瞎买衣服了 知道吗
HSK 7
0:03s
yǐ hòu a nǐ jiù bié zì jǐ xiā mǎi yī fú le zhī dào maSau này, cô đừng tự mua quần áo linh tinh nữa, biết chưa?

你就算要买 你也让我把把关
HSK 6
0:03s
nǐ jiù suàn yào mǎi nǐ yě ràng wǒ bǎ bǎ guānCho dù muốn mua, cô cũng phải bảo tôi xem hộ.

最受伤的人就是我 眼睛都快瞎了好吗
HSK 7
0:03s
zuì shòu shāng de rén jiù shì wǒ yǎn jīng dōu kuài xiā le hǎo mangười đau mắt nhất là tôi đấy. Mắt tôi sắp mù đến nơi rồi.

你之前没穿过高跟鞋啊 路都不会走
HSK 4
0:03s
nǐ zhī qián méi chuān guò gāo gēn xié a lù dōu bú huì zǒuTrước đây cô chưa từng đi cao gót à? Đi bộ cũng không xong.

总不能踩着高跷吧 所以还是欠练 你知道吧
HSK 6
0:03s
zǒng bù néng cǎi zhe gāo qiāo ba suǒ yǐ huán shì qiàn liàn nǐ zhī dào batôi không thể đi cao gót suốt. Thế nên vẫn là thiếu luyện tập, hiểu chưa.

你就得多穿 多练 多走 行了 你也别着急回家了
HSK 3
0:03s
nǐ jiù dé duō chuān duō liàn duō zǒu xíng le nǐ yě bié zháo jí huí jiā leCô phải chăm mang, luyện nhiều, đi lại nhiều vào. Được rồi, cô đừng vội về.

又去哪儿 我不想花钱了
HSK 3
0:03s
yòu qù nǎ ér wǒ bù xiǎng huā qián leLại đi đâu? Tôi không muốn tiêu tiền.

我带一个朋友去你那儿做个造型
HSK 6
0:03s
wǒ dài yí gè péng yǒu qù nǐ nà ér zuò gè zào xíngTôi dẫn một người bạn tới chỗ anh tạo kiểu.

能换 能买几个糖啊
HSK 3
0:03s
néng huàn néng mǎi jǐ gè táng aĐổi… đổi được bao nhiêu kẹo chứ?

怎么开呀 这门
HSK 5
0:03s
zěn me kāi ya zhè ménCửa này mở thế nào?

小姑娘 我想跟你打听一下
HSK 5
0:03s
xiǎo gū niáng wǒ xiǎng gēn nǐ dǎ tīng yī xiàCô bé, tôi muốn hỏi thăm một chút.

你看到了吗 有什么具体特征吗
HSK 5
0:03s
nǐ kàn dào le ma yǒu shén me jù tǐ tè zhēng macháu có thấy không? Có đặc điểm cụ thể không ạ?