Cách dùng "见钱眼开 吃吧吃吧" (jiàn qián yǎn kāi chī ba chī ba) trong hội thoại tiếng Trung

jiànqiányǎnkāi chībachība

Thấy tiền là mắt sáng rực, ăn đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
5:52
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1财迷 我就知道cái mí wǒ jiù zhī dàoHám tiền, tôi biết ngay mà.
2见钱眼开 吃吧吃吧jiàn qián yǎn kāi chī ba chī baThấy tiền là mắt sáng rực, ăn đi.
3六〇一 快递 我去liù líng yī kuài dì wǒ qùNhà 601 có hàng chuyển phát. Để tôi.

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 11 of 11)
你们干什么 不要来这套
HSK 5
0:03s
nǐ men gàn shén me bú yào lái zhè tàoMấy người làm gì đấy? Đừng có giở trò này.

不要吓我们 别这样 别这样 我跟你们讲
HSK 6
0:03s
bú yào xià wǒ men bié zhè yàng bié zhè yàng wǒ gēn nǐ men jiǎngĐừng có dọa chúng tôi. Đừng có như vậy. Tôi nói cho mà nghe,

我们老年人万一要是出了点事 干吗 你们负责
HSK 5
0:03s
wǒ men lǎo nián rén wàn yī yào shì chū le diǎn shì gàn má nǐ men fù zéNgười già chúng tôi chẳng may làm sao, mấy người chịu trách nhiệm hả?

快开门哪 我们是来找人的
HSK 2
0:03s
kuài kāi mén nǎ wǒ men shì lái zhǎo rén deMở cửa mau lên, chúng tôi đến tìm người.

你至于吗 不就换了身衣服 做了个头发吗
HSK 6
0:03s
nǐ zhì yú ma bù jiù huàn le shēn yī fú zuò le gè tóu fā maĐến mức đấy không? Thay bộ đồ, thay kiểu tóc thôi mà.

你现在整个一个叫脱胎换骨 知不知道
HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài zhěng gè yí gè jiào tuō tāi huàn gǔ zhī bù zhī dàoCả người cô bây giờ gọi là thay da đổi thịt, hiểu không hả?

那这脱胎换骨的代价也太大了
HSK 6
0:03s
nà zhè tuō tāi huàn gǔ de dài jià yě tài dà leCái giá của thay da đổi thịt quá lớn.

都够 顶我还一个月的房贷了
HSK 6
0:03s
dōu gòu dǐng wǒ hái yí gè yuè de fáng dài lebằng tiền trả góp nhà một tháng của tôi đấy.

还有这头发 到底付多少钱 这你就不用管了
HSK 4
0:03s
hái yǒu zhè tóu fà dào dǐ fù duō shǎo qián zhè nǐ jiù bù yòng guǎn leCòn kiểu tóc này rốt cuộc hết bao nhiêu? Cái này cô khỏi lo.

我知道 今天你为我做的这一切
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào jīn tiān nǐ wèi wǒ zuò de zhè yī qièTôi biết mọi việc anh làm cho tôi hôm nay

不是为了所谓的脱胎换骨
HSK 7
0:03s
bú shì wèi le suǒ wèi de tuō tāi huàn gǔkhông phải để giúp tôi thay da đổi thịt,

不客气 中国好房东
HSK 4
0:03s
bú kè qì zhōng guó hǎo fáng dōngKhỏi cần khách sáo, chủ nhà Trung Quốc.

要这样下去 我就没法管了
HSK 4
0:03s
yào zhè yàng xià qù wǒ jiù méi fǎ guǎn lenếu cứ như vậy, con không quản lý được nữa đâu.

这以后集团的人 该觉得我有多小肚鸡肠
HSK 6
0:03s
zhè yǐ hòu jí tuán de rén gāi jué de wǒ yǒu duō xiǎo dù jī chángVề sau người trong tập đoàn sẽ thấy em hẹp hòi cho xem.

我是那种怕人指点的人吗
HSK 7
0:03s
wǒ shì nà zhǒng pà rén zhǐ diǎn de rén maEm là kiểu người sợ bị bình phẩm, xoi mói sao?

这次你怎么和我爸在一条战线了
HSK 2
0:03s
zhè cì nǐ zěn me hé wǒ bà zài yī tiáo zhàn xiàn leSao lần này anh lại ở cùng phe với bố em thế?

不就相当于驳了 董事长的面子吗
HSK 7
0:03s
bù jiù xiāng dāng yú bó le dǒng shì zhǎng de miàn zi macó khác nào không nể mặt chủ tịch đâu.

钱菲是否存在对我个人而言 一点都不重要
HSK 5
0:03s
qián fēi shì fǒu cún zài duì wǒ gè rén ér yán yì diǎn dōu bú zhòng yàoSự tồn tại của Tiền Phi không hề quan trọng đối với cá nhân em.

我叫秋实 能不能认识一下你
HSK 1
0:03s
wǒ jiào qiū shí néng bù néng rèn shí yī xià nǐtôi là Thu Thực, xin phép làm quen cô, được chứ?

你干嘛啊 断人桃花是下地狱的 你知不知道
HSK 7
0:03s
nǐ gàn má a duàn rén táo huā shì xià dì yù de nǐ zhī bù zhī dàoAnh làm gì đấy? (Sam Lập Phương) Phá duyên người ta sẽ xuống địa ngục, biết không?