Cách dùng "腰挺细 腿挺长" (yāo tǐng xì tuǐ tǐng zhǎng) trong hội thoại tiếng Trung

yāotǐng tuǐtǐngzhǎng

Eo thon, chân dài.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
34:36
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没想到啊 身材居然这么好méi xiǎng dào a shēn cái jū rán zhè me hǎoKhông ngờ dáng cô đẹp đấy.
2腰挺细 腿挺长yāo tǐng xì tuǐ tǐng zhǎngEo thon, chân dài.
3真是狗嘴吐不出象牙zhēn shì gǒu zuǐ tǔ bù chū xiàng yáĐúng là miệng chó không mọc được ngà voi.

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 6 of 11)
你别跟我这么见外行不行
HSK 7
0:03s
nǐ bié gēn wǒ zhè me jiàn wài xíng bù xíngcô đừng khách sáo với tôi thế chứ?

你干吗呀 你松手
HSK 5
0:03s
nǐ gàn má ya nǐ sōng shǒuAnh làm cái gì thế? Anh buông tay ra.

感谢这位网友的关心啊
HSK 4
0:03s
gǎn xiè zhè wèi wǎng yǒu de guān xīn aCảm ơn người bạn trên mạng này đã quan tâm.

小伙子 你怎么把车停这里 这是我家车位
HSK 4
0:03s
xiǎo huǒ zi nǐ zěn me bǎ chē tíng zhè lǐ zhè shì wǒ jiā chē wèiNày cậu, sao lại đỗ xe ở đây? Đây là chỗ đỗ của nhà tôi.

不好意思 不好意思啊 我现在就挪 快点走啊
HSK 7
0:03s
bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī a wǒ xiàn zài jiù nuó kuài diǎn zǒu aXin lỗi. Tôi cho xe đi ngay. Đi mau lên.

我儿子车马上要回来了 好嘞 好嘞 好嘞
HSK 3
0:03s
wǒ ér zi chē mǎ shàng yào huí lái le hǎo lei hǎo lei hǎo leiCon trai tôi sắp lái xe về rồi. Được ạ.

稍等一下 大家 我挪个车
HSK 7
0:03s
shāo děng yí xià dà jiā wǒ nuó gè chēMọi người đợi chút nhé, tôi phải di chuyển xe.

再次感谢大家对我的关心与支持
HSK 4
0:03s
zài cì gǎn xiè dà jiā duì wǒ de guān xīn yǔ zhī chíMột lần nữa cảm ơn mọi người đã quan tâm và ủng hộ.

我感觉我这个嗓子哑了 也值了
HSK 7
0:03s
wǒ gǎn jué wǒ zhè ge sǎng zi yǎ le yě zhí leTôi thấy cổ họng mình bị khàn cũng xứng đáng.

那 我就先下播了
HSK 3
0:03s
nà wǒ jiù xiān xià bō leThế tôi tắt live trước đây.

你答应晚上给我做炒茄条 我就告诉你
HSK 5
0:03s
nǐ dā yìng wǎn shàng gěi wǒ zuò chǎo jiā tiáo wǒ jiù gào sù nǐCô đã hứa bữa tối sẽ làm cà tím xào cho tôi, tôi cho cô biết.

你能正经点吗
HSK 7
0:03s
nǐ néng zhèng jīng diǎn maAnh tử tế chút đi.

突然有一天他吃了一块烤地瓜 你猜怎么着
HSK 4
0:03s
tū rán yǒu yī tiān tā chī le yī kuài kǎo dì guā nǐ cāi zěn me zheđột nhiên một ngày được ăn khoai lang nướng, cô đoán xem thế nào,

我跟皇上就是这么一个道理
HSK 7
0:03s
wǒ gēn huáng shàng jiù shì zhè me yí gè dào lǐTôi là giống vị hoàng thượng này đấy.

你能要点脸吗 你看 还能笑呢
HSK 2
0:03s
nǐ néng yào diǎn liǎn ma nǐ kàn hái néng xiào neAnh giữ mặt mũi chút đi. Thấy chưa, vẫn cười được.

能笑就说明死不了
HSK 4
0:03s
néng xiào jiù shuō míng sǐ bù liǎoCười được chứng tỏ chưa chết được.

我李亦非从来不觉得脸有多重要
HSK 4
0:03s
wǒ lǐ yì fēi cóng lái bù jué dé liǎn yǒu duō zhòng yàoLý Diệc Phi này chưa bao giờ thấy mặt mũi quan trọng,

最重要的就是精气神
HSK 3
0:03s
zuì zhòng yào de jiù shì jīng qì shénquan trọng nhất là tinh thần và năng lượng.

还能不能在工位上工作
HSK 1
0:03s
hái néng bù néng zài gōng wèi shàng gōng zuòcó được ngồi làm ở chỗ mình nữa không.

该面对的还是得面对
HSK 4
0:03s
gāi miàn duì de hái shì dé miàn duìcái gì cần đối mặt thì vẫn phải đối mặt.