Cách dùng "腰挺细 腿挺长" (yāo tǐng xì tuǐ tǐng zhǎng) trong hội thoại tiếng Trung

yāotǐng tuǐtǐngzhǎng

Eo thon, chân dài.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
34:36
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没想到啊 身材居然这么好méi xiǎng dào a shēn cái jū rán zhè me hǎoKhông ngờ dáng cô đẹp đấy.
2腰挺细 腿挺长yāo tǐng xì tuǐ tǐng zhǎngEo thon, chân dài.
3真是狗嘴吐不出象牙zhēn shì gǒu zuǐ tǔ bù chū xiàng yáĐúng là miệng chó không mọc được ngà voi.

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 7 of 11)
但我这个脑子它就是不听使唤 你明白吗
HSK 7
0:03s
dàn wǒ zhè ge nǎo zi tā jiù shì bù tīng shǐ huàn nǐ míng bái maNhưng cái đầu tôi cứ không nghe lời. Anh hiểu không?

拥有一副好的皮囊 来提起这口精气神
HSK 5
0:03s
yōng yǒu yī fù hǎo de pí náng lái tí qǐ zhè kǒu jīng qì shéncó một vẻ ngoài tươm tất để vực lại tinh thần và năng lượng.

你能说人话吗 我听不懂
HSK 2
0:03s
nǐ néng shuō rén huà ma wǒ tīng bù dǒngNói tiếng người được không? Tôi chẳng hiểu nổi.

那你就胜利了一半 明白了吗
HSK 5
0:03s
nà nǐ jiù shèng lì le yí bàn míng bái le mathế là cô đã thắng một nửa. Hiểu chưa?

这不行的 房东 我告诉你
HSK 4
0:03s
zhè bù xíng de fáng dōng wǒ gào sù nǐThế không được, chủ nhà ạ. Tôi cho cô biết,

炒 你个头啊
HSK 5
0:03s
chǎo nǐ gè tóu aXào cái đầu anh.

车里直播一天 也不知道喝口水 上个厕所
HSK 5
0:03s
chē lǐ zhí bō yī tiān yě bù zhī dào hē kǒu shuǐ shàng gè cè suǒNgồi trong xe live cả ngày cũng không biết đường uống miếng nước, đi vệ sinh,

你也可以说我是认真负责
HSK 4
0:03s
nǐ yě kě yǐ shuō wǒ shì rèn zhēn fù zéCô cũng có thể nói là tôi nghiêm túc và có trách nhiệm.

那肯定不是啊 只对你这样
HSK 4
0:03s
nà kěn dìng bú shì a zhǐ duì nǐ zhè yàngChắc chắn không phải. Chỉ như thế với cô thôi.

那怎么着呀 就在这儿站着呀
HSK 5
0:03s
nà zěn me zhe ya jiù zài zhè ér zhàn zhe yaThế tính sao giờ, cứ đứng đây à?

你不是一直想约我吗 现在机会来了
HSK 4
0:03s
nǐ bú shì yì zhí xiǎng yuē wǒ ma xiàn zài jī huì lái leAnh vẫn luôn muốn hẹn tôi mà. Giờ cơ hội đến rồi,

就让我在公共厕所门口站着
HSK 4
0:03s
jiù ràng wǒ zài gōng gòng cè suǒ mén kǒu zhàn zhelại để tôi đợi trước cửa nhà vệ sinh công cộng à?

那你就得花心思打扮打扮 对吧
HSK 5
0:03s
nà nǐ jiù dé huā xīn sī dǎ bàn dǎ bàn duì bathì cô phải bỏ công sức ra chải chuốt, đúng không.

这你还敢往外穿 都绷开了都
HSK 4
0:03s
zhè nǐ hái gǎn wǎng wài chuān dōu bēng kāi le dōuThế mà cô cũng dám mặc ra ngoài, bung đến nơi rồi.

我没钱 我不想在这儿买 快回家吧
HSK 2
0:03s
wǒ méi qián wǒ bù xiǎng zài zhè ér mǎi kuài huí jiā baTôi hết tiền, không muốn mua ở đây, mau về nhà đi.

我说你怎么那么抠呢
HSK 7
0:03s
wǒ shuō nǐ zěn me nà me kōu neSao cô bủn xỉn thế hả?

你改名叫钱抠得了
HSK 7
0:03s
nǐ gǎi míng jiào qián kōu dé leĐổi tên thành Tiền Bủn Xỉn cho rồi.

行行行 那咱也不买那些大牌 是吧
HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng nà zán yě bù mǎi nà xiē dà pái shì baĐược. Thế chúng ta không mua hãng lớn, được chưa.

平替我也没钱买
HSK 1
0:03s
píng tì wǒ yě méi qián mǎiHàng đúp cũng không có tiền mua.

行了 你别抠了
HSK 7
0:03s
xíng le nǐ bié kōu leĐược rồi, đừng bủn xỉn nữa.