Cách dùng "一个月一千 行了吧" (yí gè yuè yī qiān xíng le ba) trong hội thoại tiếng Trung
一个月一千 行了吧
Một nghìn mỗi tháng, được rồi chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
5:40
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一个季度啊 | yí gè jì dù a | Mỗi quý? |
| 2▶ | 一个月一千 行了吧 | yí gè yuè yī qiān xíng le ba | Một nghìn mỗi tháng, được rồi chứ? |
| 3 | 这还差不多 | zhè hái chà bu duō | Thế còn tàm tạm. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 7 of 11)
HSK 5
0:03s
yōng yǒu yī fù hǎo de pí náng lái tí qǐ zhè kǒu jīng qì shéncó một vẻ ngoài tươm tất để vực lại tinh thần và năng lượng.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
chē lǐ zhí bō yī tiān yě bù zhī dào hē kǒu shuǐ shàng gè cè suǒNgồi trong xe live cả ngày cũng không biết đường uống miếng nước, đi vệ sinh,

HSK 4
0:03s
nǐ yě kě yǐ shuō wǒ shì rèn zhēn fù zéCô cũng có thể nói là tôi nghiêm túc và có trách nhiệm.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bú shì yì zhí xiǎng yuē wǒ ma xiàn zài jī huì lái leAnh vẫn luôn muốn hẹn tôi mà. Giờ cơ hội đến rồi,

HSK 4
0:03s
jiù ràng wǒ zài gōng gòng cè suǒ mén kǒu zhàn zhelại để tôi đợi trước cửa nhà vệ sinh công cộng à?

HSK 5
0:03s
nà nǐ jiù dé huā xīn sī dǎ bàn dǎ bàn duì bathì cô phải bỏ công sức ra chải chuốt, đúng không.

HSK 4
0:03s
zhè nǐ hái gǎn wǎng wài chuān dōu bēng kāi le dōuThế mà cô cũng dám mặc ra ngoài, bung đến nơi rồi.

HSK 2
0:03s
wǒ méi qián wǒ bù xiǎng zài zhè ér mǎi kuài huí jiā baTôi hết tiền, không muốn mua ở đây, mau về nhà đi.

HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng nà zán yě bù mǎi nà xiē dà pái shì baĐược. Thế chúng ta không mua hãng lớn, được chưa.

HSK 7
0:03s
xǐ huān shén me zhí jiē ná bié kàn jià qiān jiù kàn xiàng méi xiāng zhòngthích gì cứ lấy xuống, đừng nhìn giá, quan trọng là thích đã.





