Cách dùng "一个月一千 行了吧" (yí gè yuè yī qiān xíng le ba) trong hội thoại tiếng Trung
一个月一千 行了吧
Một nghìn mỗi tháng, được rồi chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
5:40
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一个季度啊 | yí gè jì dù a | Mỗi quý? |
| 2▶ | 一个月一千 行了吧 | yí gè yuè yī qiān xíng le ba | Một nghìn mỗi tháng, được rồi chứ? |
| 3 | 这还差不多 | zhè hái chà bu duō | Thế còn tàm tạm. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 8 of 11)
HSK 4
0:03s
zhè ge tǐng hǎo kàn de a zhè ge lǜ sè hěn yáng guāngCái này màu xanh đẹp quá, rất nổi bật,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yě tài duǎn le ba wǒ cóng lái méi chuān guò zhè me duǎn de qún ziThế này ngắn quá. Tôi chưa bao giờ mặc váy ngắn vậy.

HSK 2
0:03s
nǐ men zhè ér yǒu dǎ dǐ kù ma gěi tā lái yī tiáo yǒu de shāo děngCác cô có quần tất không? Lấy cho cô ấy. Có ạ, xin đợi chút.

HSK 7
0:03s
wǎng shàng èr shí bā kuài qián hái bāo yóu ne bié fèi huàTrên mạng có 28 tệ, còn miễn phí vận chuyển. Đừng có vớ vẩn,

HSK 3
0:03s
tài qí guài le wǒ bǎ tā huàn xià lái a bié bié biéTrông cứ kì kì. Tôi thay ra đây. Đừng.

HSK 4
0:03s
qián dà jiě nǐ xiān chū lái ràng wǒ kàn kàn zài shuō xíng bù xíngChị Tiền ạ, ra đây tôi xem trước đã rồi nói sau. Được không hả.

HSK 5
0:03s
gēn běn jiù bú shì hé wǒ bú shì wǒ de fēng gé nǐ kàn zhè dōu bù xiàng wǒ leHoàn toàn không phù hợp với tôi. Không phải phong cách của tôi. Anh xem, thế này chẳng giống tôi.

HSK 5
0:03s
wǒ kàn kàn a xiàn zài jiù chà yī shuāng gāo gēn xié le zán jiù qí huó leTôi xem nào, còn thiếu đôi cao gót nữa là chúng ta xong việc.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
guǐ wū kuài zǒu le hǎo wǒ zhī dào le xiè xiè a xiè xièNhà ma, mau, đi thôi. Được, cô biết rồi, cảm ơn cháu.







