Cách dùng "奴婢来世当牛做马" (nú bì lái shì dāng niú zuò mǎ) trong hội thoại tiếng Trung
奴婢来世当牛做马
Kiếp sau nô tỳ làm trâu làm ngựa
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:36
qiú求
niáng娘
niáng娘
kuān宽
shù恕
nú奴
bì婢
zài在
gōng宫
wài外
de的
jiā家
rén人
“xin nương nương tha cho người nhà ngoài cung của nô tỳ.”
LINE 0213:39
PLAYING SCENEnú奴
bì婢
lái来
shì世
dāng当
niú牛
zuò做
mǎ马
“Kiếp sau nô tỳ làm trâu làm ngựa”
LINE 0313:41
dìng定
wèi为
niáng娘
niáng娘
jìn尽
zhōng忠
“cũng sẽ trung thành với nương nương.”
Show Information