Cách dùng "他是一点银钱都没有" (tā shì yì diǎn yín qián dōu méi yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
他是一点银钱都没有
(Danh sách đồ thất lạc) hắn không có nổi một đồng bạc.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:40
wǔ伍
liǎng两
jiā家
lǐ里
dōng东
xī西
zhī之
hòu后
fā发
xiàn现
“trong nhà Ngũ Lưỡng, phát hiện ra một chuyện,”
LINE 0230:42
PLAYING SCENEtā他
shì是
yì一
diǎn点
yín银
qián钱
dōu都
méi没
yǒu有
“(Danh sách đồ thất lạc) hắn không có nổi một đồng bạc.”
LINE 0330:44
wǒ我
gū估
jì计
a啊
jiù就
shì是
gè个
xiǎo小
zéi贼
“Ta đoán chỉ là tên trộm vặt.”
Show Information