Cách dùng "我们在大老远可都听得一清二楚" (wǒ men zài dà lǎo yuǎn kě dōu tīng dé yì qīng èr chǔ) trong hội thoại tiếng Trung
我们在大老远可都听得一清二楚
Bọn ta đứng rất xa cũng nghe rõ mồn một.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:17
hǎn喊
de的
nà那
shēng声
fàng放
sì肆
“cạnh ao Phù Dung không?”
LINE 0214:19
PLAYING SCENEwǒ我
men们
zài在
dà大
lǎo老
yuǎn远
kě可
dōu都
tīng听
dé得
yì一
qīng清
èr二
chǔ楚
“Bọn ta đứng rất xa cũng nghe rõ mồn một.”
LINE 0314:21
ruò若
zhēn真
xiàng像
shí石
qīng青
gū姑
gū姑
shuō说
de的
“Nếu đúng như Thạch Thanh cô cô nói”
Show Information