Cách dùng "一定得还死者一个公道" (yí dìng dé hái sǐ zhě yí gè gōng dào) trong hội thoại tiếng Trung
一定得还死者一个公道
(nhất định phải đòi lại công bằng cho nạn nhân.)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:28
fā发
shēng生
zhè这
děng等
qí奇
àn案
“(Xảy ra kỳ án thế này,)”
LINE 0200:30
PLAYING SCENEyí一
dìng定
dé得
hái还
sǐ死
zhě者
yí一
gè个
gōng公
dào道
“(nhất định phải đòi lại công bằng cho nạn nhân.)”
LINE 0300:32
chǔ楚
chǔ楚
jié竭
lì力
hù护
zhù住
tóu头
gǔ骨
“(Sở Sở ra sức bảo vệ hộp sọ,)”
Show Information