Cách dùng "咪咪 赶快下来" (mī mī gǎn kuài xià lái) trong hội thoại tiếng Trung

gǎnkuàixiàlái

Mimi. Mau xuống đây.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
25:11
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1有问题再来找我yǒu wèn tí zài lái zhǎo wǒnếu có vấn đề thì lại đến gặp tôi.
2咪咪 赶快下来mī mī gǎn kuài xià láiMimi. Mau xuống đây.
3咪咪 赶快下来mī mī gǎn kuài xià láiMimi, mau xuống đây.

More Clips From Episode

Total 106 clips (Page 5 of 6)
船不就在那儿吗 过来不就行了
HSK 3
0:03s
chuán bù jiù zài nà ér ma guò lái bù jiù xíng leChẳng phải thuyền ở đằng kia à? Qua đó là được mà.

风浪这么大 出不了海
HSK 7
0:03s
fēng làng zhè me dà chū bù liǎo hǎiSóng lớn thế này, không thể ra khơi được.

海上风浪太大了 我加一倍 行吗
HSK 7
0:03s
hǎi shàng fēng làng tài dà le wǒ jiā yí bèi xíng maSóng trên biển quá lớn. - Gấp đôi, có được không? - [Vẫn ảo tưởng mọi thứ giống trước đây à?]

还在幻想和以前一样 我怎么跟你说不明白呢
HSK 6
0:03s
hái zài huàn xiǎng hé yǐ qián yī yàng wǒ zěn me gēn nǐ shuō bù míng bái ne- Gấp đôi, có được không? - [Vẫn ảo tưởng mọi thứ giống trước đây à?] Sao tôi nói mãi mà ông không hiểu vậy?

这个浪一点都不危险 你现在就是个累赘
HSK 7
0:03s
zhè ge làng yì diǎn dōu bù wēi xiǎn nǐ xiàn zài jiù shì gè léi zhuìSóng thế này chẳng nguy hiểm chút nào. [Bây giờ cậu chỉ là gánh nặng thôi.]

你自己看着办 你这人怎么说不通呢
HSK 4
0:03s
nǐ zì jǐ kàn zhe bàn nǐ zhè rén zěn me shuō bù tōng neAnh tự liệu đi. Cái cậu này sao mà cứng đầu thế?

你要这么想去 你去找别人送去 走走走
HSK 3
0:03s
nǐ yào zhè me xiǎng qù nǐ qù zhǎo bié rén sòng qù zǒu zǒu zǒuNếu cậu muốn đi như thế thì tìm người khác đưa đi, đi đi.

废物就不该活着
HSK 7
0:03s
fèi wù jiù bù gāi huó zhe[Đồ vô dụng thì không nên sống.]

别耽误我收网回家 别骗自己了
HSK 6
0:03s
bié dān wù wǒ shōu wǎng huí jiā bié piàn zì jǐ leĐể yên cho tôi thu lưới về nhà. [Đừng tự dối lòng nữa.]

张先生 您的身体没有任何问题
HSK 4
0:03s
zhāng xiān shēng nín de shēn tǐ méi yǒu rèn hé wèn tíAnh Trương. Cơ thể anh không có vấn đề gì cả.

咪咪 赶快下来
HSK 4
0:03s
mī mī gǎn kuài xià láiMimi, mau xuống đây.

这么大人做这么下作事
HSK 3
0:03s
zhè me dà rén zuò zhè me xià zuò shìLớn thế này rồi còn làm chuyện hèn hạ như vậy.

解释了他们就会相信你吗
HSK 4
0:03s
jiě shì le tā men jiù huì xiāng xìn nǐ ma[Giải thích thì họ sẽ tin cậu sao?]

连你的好心都没人能理解
HSK 7
0:03s
lián nǐ de hǎo xīn dōu méi rén néng lǐ jiě[Ý tốt của cậu cũng chẳng ai hiểu được.]

其他的 更不会有人相信你
HSK 3
0:03s
qí tā de gèng bú huì yǒu rén xiāng xìn nǐ[Những chuyện khác thì càng chẳng ai chịu tin đâu.]

张海楼和你师父也一样
HSK 6
0:03s
zhāng hǎi lóu hé nǐ shī fù yě yī yàng[Trương Hải Lâu và sư phụ của cậu cũng vậy.]

放开 你弄疼我了 放开我娘 放开我娘
HSK 7
0:03s
fàng kāi nǐ nòng téng wǒ le fàng kāi wǒ niáng fàng kāi wǒ niángBuông ra. Cậu làm tôi đau rồi. - Buông mẹ tôi ra, buông mẹ tôi ra. - Nguyên Bảo, quay lại, Nguyên Bảo.

放开我 弄疼我了你
HSK 4
0:03s
fàng kāi wǒ nòng téng wǒ le nǐBuông tôi ra. Cậu làm tôi đau rồi.

走走走 快回家 快走
HSK 2
0:03s
zǒu zǒu zǒu kuài huí jiā kuài zǒuĐi, đi, đi. Mau về nhà thôi, đi mau.

少爷 您醒啦 准备用早饭吧
HSK 6
0:03s
shào yé nín xǐng la zhǔn bèi yòng zǎo fàn baCậu chủ. Cậu tỉnh rồi à? Chuẩn bị dùng bữa sáng thôi.