Cách dùng "会愿意跟孤在一起的时候" (huì yuàn yì gēn gū zài yì qǐ de shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung
会愿意跟孤在一起的时候
sẽ bằng lòng ở bên ta
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
17:17
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你不会离开孤 | nǐ bú huì lí kāi gū | nàng sẽ không rời khỏi ta, |
| 2▶ | 会愿意跟孤在一起的时候 | huì yuàn yì gēn gū zài yì qǐ de shí hòu | sẽ bằng lòng ở bên ta |
| 3 | 等来的永远是这个结果 | děng lái de yǒng yuǎn shì zhè ge jié guǒ | thì kết quả chờ đợi ta luôn là thế này. |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 3 of 10)
HSK 7
0:03s
kàn zài jiāng shān shè jì hé wàn qiān bǎi xìng de fèn shàngVì giang sơn xã tắc và muôn dân,

HSK 7
0:03s
sì chù tàn tàn yǒu méi yǒu kě yí zhī rénđi xung quanh xem có ai khả nghi không. [Phủ Trâm Hoa tướng quân]

HSK 7
0:03s
lǎo tiān yě xiǎng tì wǒ diē tǎo huí gōng dào[ông trời cũng muốn đòi lại công bằng cho cha ta?]

HSK 6
0:03s
jiù bì xū kǎn duàn wǒ men qí zhōng rén de yī zhī shǒuthì phải chặt đứt một cánh tay của một trong hai ta.















