Cách dùng "会愿意跟孤在一起的时候" (huì yuàn yì gēn gū zài yì qǐ de shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung
会愿意跟孤在一起的时候
sẽ bằng lòng ở bên ta
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
17:17
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你不会离开孤 | nǐ bú huì lí kāi gū | nàng sẽ không rời khỏi ta, |
| 2▶ | 会愿意跟孤在一起的时候 | huì yuàn yì gēn gū zài yì qǐ de shí hòu | sẽ bằng lòng ở bên ta |
| 3 | 等来的永远是这个结果 | děng lái de yǒng yuǎn shì zhè ge jié guǒ | thì kết quả chờ đợi ta luôn là thế này. |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 4 of 10)
HSK 7
0:03s
zhǐ shèng wǒ yí gè rén hái jì de gěi tā bào chóu lechỉ còn mình ta nhớ đến việc trả thù cho hắn.

HSK 7
0:03s
wèi shén me zhǎng xìn wáng yào wū miè wǒ diēvì sao Trường Tín vương phải vu tội cho cha ta.

HSK 6
0:03s
diē niáng míng míng yǐ jīng yǐn xìng mái míng shí jǐ niánRõ ràng cha mẹ ta đã mai danh ẩn tích mười mấy năm,

HSK 7
0:03s
wǒ yào xiàng shì rén zhèng míng wǒ diē de qīng báiTa phải chứng minh với mọi người rằng cha ta trong sạch.

HSK 4
0:03s
zhè yī qiè de shǐ zuò yǒng zhě shì wèi yánkẻ chủ mưu đứng sau tất cả chuyện này là Ngụy Nghiêm.














