Cách dùng "你们确认你们所闻所见" (nǐ men què rèn nǐ men suǒ wén suǒ jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
你们确认你们所闻所见
Các người chắc chắn những gì mình nghe thấy, nhìn thấy
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
28:55
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们所有人有亲眼所见吗 | nǐ men suǒ yǒu rén yǒu qīn yǎn suǒ jiàn ma | Các người có tận mắt nhìn thấy không? |
| 2▶ | 你们确认你们所闻所见 | nǐ men què rèn nǐ men suǒ wén suǒ jiàn | Các người chắc chắn những gì mình nghe thấy, nhìn thấy |
| 3 | 就是事情的真相吗 | jiù shì shì qíng de zhēn xiàng ma | chính là chân tướng sự việc à? |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 3 of 10)
HSK 7
0:03s
kàn zài jiāng shān shè jì hé wàn qiān bǎi xìng de fèn shàngVì giang sơn xã tắc và muôn dân,

HSK 7
0:03s
sì chù tàn tàn yǒu méi yǒu kě yí zhī rénđi xung quanh xem có ai khả nghi không. [Phủ Trâm Hoa tướng quân]

HSK 7
0:03s
lǎo tiān yě xiǎng tì wǒ diē tǎo huí gōng dào[ông trời cũng muốn đòi lại công bằng cho cha ta?]

HSK 6
0:03s
jiù bì xū kǎn duàn wǒ men qí zhōng rén de yī zhī shǒuthì phải chặt đứt một cánh tay của một trong hai ta.















