Cách dùng "你们确认你们所闻所见" (nǐ men què rèn nǐ men suǒ wén suǒ jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
你们确认你们所闻所见
Các người chắc chắn những gì mình nghe thấy, nhìn thấy
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
28:55
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们所有人有亲眼所见吗 | nǐ men suǒ yǒu rén yǒu qīn yǎn suǒ jiàn ma | Các người có tận mắt nhìn thấy không? |
| 2▶ | 你们确认你们所闻所见 | nǐ men què rèn nǐ men suǒ wén suǒ jiàn | Các người chắc chắn những gì mình nghe thấy, nhìn thấy |
| 3 | 就是事情的真相吗 | jiù shì shì qíng de zhēn xiàng ma | chính là chân tướng sự việc à? |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 4 of 10)
HSK 7
0:03s
zhǐ shèng wǒ yí gè rén hái jì de gěi tā bào chóu lechỉ còn mình ta nhớ đến việc trả thù cho hắn.

HSK 7
0:03s
wèi shén me zhǎng xìn wáng yào wū miè wǒ diēvì sao Trường Tín vương phải vu tội cho cha ta.

HSK 6
0:03s
diē niáng míng míng yǐ jīng yǐn xìng mái míng shí jǐ niánRõ ràng cha mẹ ta đã mai danh ẩn tích mười mấy năm,

HSK 7
0:03s
wǒ yào xiàng shì rén zhèng míng wǒ diē de qīng báiTa phải chứng minh với mọi người rằng cha ta trong sạch.

HSK 4
0:03s
zhè yī qiè de shǐ zuò yǒng zhě shì wèi yánkẻ chủ mưu đứng sau tất cả chuyện này là Ngụy Nghiêm.














