Cách dùng "投名状" (tóu míng zhuàng) trong hội thoại tiếng Trung
投名状
công trạng làm tin.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
20:24
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我便送你一份 | wǒ biàn sòng nǐ yī fèn | Ta sẽ tặng cô một |
| 2▶ | 投名状 | tóu míng zhuàng | công trạng làm tin. |
| 3 | 虎符给你了 | hǔ fú gěi nǐ le | Hổ phù đưa cô rồi, |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 4 of 10)
HSK 7
0:03s
zhǐ shèng wǒ yí gè rén hái jì de gěi tā bào chóu lechỉ còn mình ta nhớ đến việc trả thù cho hắn.

HSK 7
0:03s
wèi shén me zhǎng xìn wáng yào wū miè wǒ diēvì sao Trường Tín vương phải vu tội cho cha ta.

HSK 6
0:03s
diē niáng míng míng yǐ jīng yǐn xìng mái míng shí jǐ niánRõ ràng cha mẹ ta đã mai danh ẩn tích mười mấy năm,

HSK 7
0:03s
wǒ yào xiàng shì rén zhèng míng wǒ diē de qīng báiTa phải chứng minh với mọi người rằng cha ta trong sạch.

HSK 4
0:03s
zhè yī qiè de shǐ zuò yǒng zhě shì wèi yánkẻ chủ mưu đứng sau tất cả chuyện này là Ngụy Nghiêm.














