Cách dùng "投名状" (tóu míng zhuàng) trong hội thoại tiếng Trung
投名状
công trạng làm tin.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
20:24
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我便送你一份 | wǒ biàn sòng nǐ yī fèn | Ta sẽ tặng cô một |
| 2▶ | 投名状 | tóu míng zhuàng | công trạng làm tin. |
| 3 | 虎符给你了 | hǔ fú gěi nǐ le | Hổ phù đưa cô rồi, |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 7 of 10)
HSK 7
0:03s
yě yuàn yǐ cǐ huàn xǐng xiōng zhǎng de liáng zhī[cũng mong dùng nó đánh thức lương tri của huynh trưởng,]

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bú shì nǐ tán jiě mèi qíng shēn de shí hòukhông phải là lúc để tỷ nói đến tình cảm tỷ muội.

HSK 7
0:03s
dàn nǐ ruò shì néng ná chū nǐ dì wáng de qì shìNhưng nếu đệ có thể thể hiện uy thế của bậc đế vương,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nán dào nǐ yào zuò yī bèi zi kuǐ lěi huáng dì maChẳng lẽ đệ muốn làm hoàng đế bù nhìn cả đời à?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn rì wǒ fán zhǎng yù yuàn dǔ shàng xìng mìngHôm nay, Phàn Trường Ngọc này nguyện đem tính mạng ra đánh cược,











