Cách dùng "这些年旱涝不断" (zhè xiē nián hàn lào bù duàn) trong hội thoại tiếng Trung
这些年旱涝不断
mấy năm nay hạn hán, lũ lụt liên miên
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
41:49
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 钦天监那里我已经传出了消息 | qīn tiān jiàn nà lǐ wǒ yǐ jīng zhuàn chū le xiāo xī | Phía Khâm Thiên Giám cũng đã truyền tin ra ngoài, |
| 2▶ | 这些年旱涝不断 | zhè xiē nián hàn lào bù duàn | mấy năm nay hạn hán, lũ lụt liên miên |
| 3 | 都是龙脉逆乱 | dōu shì lóng mài nì luàn | đều là do long mạch bị đảo lộn, |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 3 of 10)
HSK 7
0:03s
kàn zài jiāng shān shè jì hé wàn qiān bǎi xìng de fèn shàngVì giang sơn xã tắc và muôn dân,

HSK 7
0:03s
sì chù tàn tàn yǒu méi yǒu kě yí zhī rénđi xung quanh xem có ai khả nghi không. [Phủ Trâm Hoa tướng quân]

HSK 7
0:03s
lǎo tiān yě xiǎng tì wǒ diē tǎo huí gōng dào[ông trời cũng muốn đòi lại công bằng cho cha ta?]

HSK 6
0:03s
jiù bì xū kǎn duàn wǒ men qí zhōng rén de yī zhī shǒuthì phải chặt đứt một cánh tay của một trong hai ta.















