Cách dùng "就是这桂花糕了" (jiù shì zhè guì huā gāo le) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìzhèguìhuāgāole

bánh hoa quế nhất.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
32:20
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1娘亲最喜欢吃的niáng qīn zuì xǐ huān chī demẫu thân thích ăn
2就是这桂花糕了jiù shì zhè guì huā gāo lebánh hoa quế nhất.
3三哥亲启 见字如面sān gē qīn qǐ jiàn zì rú miàn[Thân gửi tam ca, thấy chữ như gặp người.]

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 1 of 10)
这玩意找大夫没用
HSK 4
0:03s
zhè wán yì zhǎo dà fū méi yòngChuyện này tìm đại phu cũng vô dụng.

你就别添乱了 跟我走
HSK 2
0:03s
nǐ jiù bié tiān luàn le gēn wǒ zǒuNgươi đừng gây thêm rắc rối nữa, đi theo ta.

看来 无须老夫出手了
HSK 7
0:03s
kàn lái wú xū lǎo fū chū shǒu leXem ra không cần lão phu ra tay nữa rồi.

我都说了 这种事不用找大夫
HSK 4
0:03s
wǒ dōu shuō le zhè zhǒng shì bù yòng zhǎo dà fūTa đã nói rồi, chuyện này không cần tìm đại phu,

所以到底啥是生活啊
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ dào dǐ shá shì shēng huó aVậy rốt cuộc cuộc sống là gì?

皇帝挨了一耳光
HSK 7
0:03s
huáng dì āi le yī ěr guāngHoàng đế bị tát một cái?

不枉孤给他送了一场大火呀
HSK 5
0:03s
bù wǎng gū gěi tā sòng le yī cháng dà huǒ yaCũng không uổng công ta tặng cho hắn một trận hỏa hoạn lớn.

你们李家出了家贼
HSK 2
0:03s
nǐ men lǐ jiā chū le jiā zéiLý gia các ông có nội gián,

不好好惩治一下
HSK 4
0:03s
bù hǎo hǎo chéng zhì yī xiàmà không trừng trị cho ra nhẽ à?

坏了今日大计
HSK 5
0:03s
huài le jīn rì dà jìlàm hỏng kế lớn hôm nay.

我替他承担
HSK 5
0:03s
wǒ tì tā chéng dāngánh chịu mọi tội lỗi.

魏严要是知道了
HSK 4
0:03s
wèi yán yào shì zhī dào leNếu Ngụy Nghiêm biết được,

一定会很开心吧
HSK 3
0:03s
yí dìng huì hěn kāi xīn bachắc chắn sẽ rất vui.

他心心念念的虎符
HSK 1
0:03s
tā xīn xīn niàn niàn de hǔ fúHổ phù mà hắn luôn mong nhớ.

此乃前菜
HSK 7
0:03s
cǐ nǎi qián càiĐây chỉ là món khai vị thôi.

大宴还在后头呢
HSK 1
0:03s
dà yàn hái zài hòu tou neTiệc lớn còn ở phía sau.

看我摘了好多桂花
HSK 7
0:03s
kàn wǒ zhāi le hǎo duō guì huāXem này, con hái được rất nhiều hoa quế.

征儿可真棒
HSK 4
0:03s
zhēng ér kě zhēn bàngChinh Nhi giỏi thật.

就用这些做桂花糖好不好
HSK 3
0:03s
jiù yòng zhè xiē zuò guì huā táng hǎo bù hǎodùng chỗ này làm ít kẹo hoa quế được không?

快坐下 吃桂花糕
HSK 2
0:03s
kuài zuò xià chī guì huā gāoMau ngồi xuống ăn bánh hoa quế đi.