Cách dùng "看来他跟你真的很好" (kàn lái tā gēn nǐ zhēn de hěn hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
看来他跟你真的很好
Xem ra cậu ấy rất thân với cậu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:20
nǐ你
yào要
wǒ我
jiāo交
gěi给
tā他
yòu又
shì是
shén什
me么
yì意
si思
“Cậu bảo tôi đưa cho cậu ấy là có ý gì?”
LINE 0209:26
PLAYING SCENEkàn看
lái来
tā他
gēn跟
nǐ你
zhēn真
de的
hěn很
hǎo好
“Xem ra cậu ấy rất thân với cậu.”
LINE 0309:29
jìng竟
rán然
lián连
hǎi海
guī龟
tú图
de的
shì事
qíng情
dōu都
gēn跟
nǐ你
shuō说
“Không ngờ cậu ấy kể cậu nghe cả chuyện tranh rùa biển.”
Show Information