Cách dùng "我才更确定我心里一直有他" (wǒ cái gèng què dìng wǒ xīn lǐ yì zhí yǒu tā) trong hội thoại tiếng Trung

cáigèngquèdìngxīnzhíyǒu

nên tôi càng chắc chắn trong lòng mình vẫn luôn có cậu ấy.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:59
zài
shēn
shàng
kàn
dào
de
yǐng
zi

Tôi nhìn thấy bóng dáng cậu ấy trên người cậu,

LINE 0228:03
PLAYING SCENE
cái
gèng
què
dìng
xīn
zhí
yǒu

nên tôi càng chắc chắn trong lòng mình vẫn luôn có cậu ấy.

LINE 0328:08
dàng
chéng
shì

Tôi đã coi cậu là cậu ấy,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp28:03
TMDB ID244189